Mã ICD-10 H70 — Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan

H70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan, tiếng Anh là Mastoiditis and related conditions. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm xương chũm và tình trạng liên quan”.

H70mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
H65-H75nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của H70

Từ H70.0 đến H70.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H70.0 Viêm xương chũm cấp tính · tên cũ: Viêm xương chũm cấpAcute mastoiditis
H70.1 Viêm xương chũm mạn tính · tên cũ: Viêm xương chũm mạnChronic mastoiditis
H70.2 Viêm xương đá Petrositis
H70.8 Viêm xương chũm khác và/ hoặc bệnh liên quan · tên cũ: Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quanOther mastoiditis and related conditions
H70.9 Viêm xương chũm, không xác định · tên cũ: Viêm xương chũm, không đặc hiệuMastoiditis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H70

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe xương chũm Phù nề xương chũm

Coding Guidance: Abscess of mastoid Empyema of mastoid

Hướng dẫn mã hóa: Phá huỷ (mục) xương chũm Đường rò của xương chũm

Coding Guidance: Caries of mastoid Fistula of mastoid

Hướng dẫn mã hóa: Viêm xương đá (cấp tính) (mạn tính)

Coding Guidance: Inflammation of petrous bone (acute) (chronic)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H70Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quanViêm xương chũm và tình trạng liên quan
H70.0Viêm xương chũm cấp tínhViêm xương chũm cấp
H70.1Viêm xương chũm mạn tínhViêm xương chũm mạn
H70.8Viêm xương chũm khác và/ hoặc bệnh liên quanViêm xương chũm khác và tình trạng liên quan
H70.9Viêm xương chũm, không xác địnhViêm xương chũm, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H70

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương chũm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | mastoid)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (áp xe) Bezold (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Bezold 's)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | von Bezold, mỏm chũm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | von Bezold 's)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xương chũm (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | mastoid)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xương đá (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | petrous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương đá (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | petrous bone)
  • Áp xe Bezold (Bezold 's abscess)
  • Áp xe Von Bezold (Von Bezold' s abscess)
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | xương chũm (mạn tính) (Caries | mastoid process (chronic))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | xương đá (Caries | petrous bone)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | xương chũm (mạn tính) (Necrosis, necrotic (ischemic) | mastoid (chronic))
  • Lỗ rò, dò | sau tai (Fistula | postauricular)
  • Lỗ rò, dò | tai (xương chũm) (Fistula | aural (mastoid))
  • Lỗ rò, dò | xương chũm (mỏm) (vùng) (Fistula | mastoid (process) (region))
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | xương chũm (xoang) (khoang) (Perforation, perforated (nontraumatic) | mastoid (antrum) (cell))
  • Tích mủ | xương chũm (Pyocele | mastoid)
  • Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xương chũm (mỏm) (cấp tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | mastoid (process) (acute))
  • Viêm xương | xương đá (cấp tính) (mạn tính) (Osteitis | petrous bone (acute) (chronic))
  • Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative))
  • Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | cấp tính, bán cấp (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | acute, subacute)
  • Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | đặc hiệu KPLNK (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | specified NEC)
  • Viêm xương chũm (kết tụ) (xuất huyết) (nung mủ) | mạn tính (hoại tử) (tái phát) (Mastoiditis (coalescent) (hemorrhagic) (suppurative) | chronic (necrotic) (recurrent))
  • Viêm xương đá (Petrositis)
  • Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | xương đá (cấp tính) (mạn tính) (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | petrous bone)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xương đá (cấp tính) (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | petrous bone (acute) (chronic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H65Viêm tai giữa không có mủ
H66Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định
H67Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác
H68Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H69Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H71Viêm tai giữa có Cholesteatoma
H72Thủng màng nhĩ
H73Rối loạn khác của màng nhĩ
H74Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm
H75Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H70 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H70 là "Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan", tên tiếng Anh là "Mastoiditis and related conditions", thuộc nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H70 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H70 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: H70.0 (Viêm xương chũm cấp tính); H70.1 (Viêm xương chũm mạn tính); H70.2 (Viêm xương đá); H70.8 (Viêm xương chũm khác và/ hoặc bệnh liên quan); H70.9 (Viêm xương chũm, không xác định).

Tên bệnh của mã H70 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H70 là "Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm xương chũm và tình trạng liên quan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ