Mã ICD-10 G58 — Bệnh lý đơn dây thần kinh khác
Mã G58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đơn dây thần kinh khác, tiếng Anh là Other mononeuropathies. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đơn dây thần kinh khác”.
G58mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
G50-G59nhóm bệnh
VIchương ICD-10
4 mã chi tiết của G58
Từ G58.0 đến G58.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G58.0 | Bệnh lý dây thần kinh liên sườn · tên cũ: Bệnh dây thần kinh liên sườn | Intercostal neuropathy |
| G58.7 | Bệnh viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ · tên cũ: Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ | Mononeuritis multiplex |
| G58.8 | Bệnh lý đơn dây thần kinh xác định khác · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác | Other specified mononeuropathies |
| G58.9 | Bệnh lý đơn dây thần kinh, không xác định · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu | Mononeuropathy, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác | Bệnh đơn dây thần kinh khác |
| G58.0 | Bệnh lý dây thần kinh liên sườn | Bệnh dây thần kinh liên sườn |
| G58.7 | Bệnh viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ | Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ |
| G58.8 | Bệnh lý đơn dây thần kinh xác định khác | Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác |
| G58.9 | Bệnh lý đơn dây thần kinh, không xác định | Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G58
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh đơn dây thần kinh (Mononeuropathy)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | liên sườn (Neuropathy, neuropathic | intercostal)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy (Neuropathy, neuropathic | entrapment)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | viêm thần kinh, viêm dây thần kinh (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | neuritic)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | dây thần kinh đặc hiệu KPLNK (Neuralgia, neuralgic (acute) | specified nerve NEC)
- Liệt | dây thần kinh (Palsy | nerve)
- Liệt | dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK (Palsy | nerve | specified NEC)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | do tổn thương thần kinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | due to nerve lesion NEC)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | teo (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | atrophic)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh (Disorder (of) | nerve)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) hoành (Disorder (of) | nerve | phrenic)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nerve | specified NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | gian sườn (Disorder (of) | nerve | intercostal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | nhiều, đa (Disorder (of) | nerve | multiple)
- Sự nén, ép | dây thần kinh (Compression | nerve)
- Tổn thương (không do chấn thương) | dây thần kinh (Lesion (nontraumatic) | nerve)
- U thần kinh | gian ngón (Neuroma | interdigital)
- Viêm dây thần kinh | dây thần kinh đặc hiệu KPLNK (Neuritis | specified nerve NEC)
- Viêm đơn dây thần kinh (Mononeuritis)
- Viêm đơn dây thần kinh | đa (thành phần) (Mononeuritis | multiplex)
- Viêm đơn dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK (Mononeuritis | specified NEC)
- Viêm neuron (Neuronitis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] |
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G55 | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới |
| G59 | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã G58 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G58 là "Bệnh lý đơn dây thần kinh khác", tên tiếng Anh là "Other mononeuropathies", thuộc nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G58 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G58 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: G58.0 (Bệnh lý dây thần kinh liên sườn); G58.7 (Bệnh viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ); G58.8 (Bệnh lý đơn dây thần kinh xác định khác); G58.9 (Bệnh lý đơn dây thần kinh, không xác định).
Tên bệnh của mã G58 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G58 là "Bệnh lý đơn dây thần kinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh đơn dây thần kinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
