Mã ICD-10 G55 — Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác
Mã G55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Nerve root and plexus compressions in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
6 mã chi tiết của G55
Từ G55* đến G55.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G55* | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác | Nerve root and plexus compressions in diseases classified elsewhere |
| G55.0* | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00- D48†) | Nerve root and plexus compressions in neoplastic disease (C00- D48†) |
| G55.1* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50- M51†) · tên cũ: Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh đĩa đệm cột sống (M50- M51†) | Nerve root and plexus compressions in intervertebral disc disorders (M50- M51†) |
| G55.2* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do thoái hoá đốt sống (M47.-†) · tên cũ: Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong thoái hoá đốt sống (M47.-†) | Nerve root and plexus compressions in spondylosis (M47.-†) |
| G55.3* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do bệnh lý cột sống khác (M45- M46†, M48.-†, M53- M54†) · tên cũ: Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45- M46†, M48.-†, M53- M54†) | Nerve root and plexus compressions in other dorsopathies (M45- M46†, M48.-†, M53- M54†) |
| G55.8* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác | Nerve root and plexus compressions in other diseases classified elsewhere |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G55.0* | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) | Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00- D48†) |
| G55.1* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50- M51†) | Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh đĩa đệm cột sống (M50- M51†) |
| G55.2* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do thoái hoá đốt sống (M47.-†) | Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong thoái hoá đốt sống (M47.-†) |
| G55.3* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do bệnh lý cột sống khác (M45- M46†, M48.-†, M53- M54†) | Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45- M46†, M48.-†, M53- M54†) |
| G55.8* | Chèn ép rễ và/ hoặc đám rối thần kinh do bệnh khác phân loại mục khác | Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã G55
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | kèm rối loạn đĩa gian đốt sống (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | with intervertebral disk disorder)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | cổ, cổ ngực (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) | do lệch, đĩa gian đốt sống (có đau lưng) (Sciatica (infective) | due to displacement of intervertebral disk (with lumbago))
- Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) | kèm thắt lưng | do rối loạn đĩa gian đốt sống (Sciatica (infective) | with lumbago | due to intervertebral disk disorder)
- Đau lưng, đau thắt lưng | do lệch, đĩa gian đốt sống | kèm đau dây thần kinh toạ (Lumbago, lumbalgia | due to displacement, intervertebral disk | with sciatica)
- Đau lưng, đau thắt lưng | kèm đau dây thần kinh toạ | do rối loạn đĩa gian đốt sống (Lumbago, lumbalgia | with sciatica | due to intervertebral disk disorder)
- Hội chứng | rễ cột sống cổ | đĩa (Syndrome | cervical (root) | disk)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | bệnh khối u KPLNK (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | neoplastic disease NEC)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | cervical)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | thoái hoá đốt sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | spondylosis)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | cervical)
- Thoái hoá đốt sống | với, có | chèn ép (của) | rễ thần kinh hoặc đám rối thần kinh (Spondylosis | with | compression (of) | nerve root or plexus)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ, cổ ngực | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic | with | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) ngực, ngực- thắt lưng | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar | with | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral | with | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | với, có | viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | with | radiculitis or radiculopathy)
- Viêm dây thần kinh | (thuộc) cánh tay | do lệch, đĩa gian đốt sống (Neuritis | brachial | due to displacement, intervertebral disk)
- Viêm dây thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (dây thần kinh) | do lệch, đĩa gian đốt sống (Neuritis | sciatic (nerve) | due to displacement of intervertebral disk)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | (thuộc) cổ (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | cervical)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | lumbar, lumbosacral)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | (thuộc) cổ (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | cervical)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | ngực, ngực- thắt lưng (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | thoracic, thoracolumbar)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | lumbar, lumbosacral)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] |
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới |
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác |
| G59 | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
