Mã ICD-10 G59 — Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác
Mã G59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Mononeuropathy in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của G59
Từ G59* đến G59.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G59* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác | Mononeuropathy in diseases classified elsewhere |
| G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14†) (với ký tự thứ tư chung là.4†) · tên cũ: Viêm đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14†) với ký tự thứ tư là.4† | Diabetic mononeuropathy (E10- E14 with common fourth character.4†) |
| G59.8* | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh khác trong bệnh phân loại nơi khác | Other mononeuropathies in diseases classified elsewhere |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14†) (với ký tự thứ tư chung là.4†) | Viêm đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14†) với ký tự thứ tư là.4† |
| G59.8* | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác do bệnh phân loại mục khác | Bệnh đơn dây thần kinh khác trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã G59
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | biến chứng thần kinh | viêm dây thần kinh (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | neurological complication | neuritis)
- Bệnh đơn dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK (Mononeuropathy | diabetic NEC)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dây thần kinh (bệnh đơn dây thần kinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nerve (mononeuropathy))
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường | bệnh đơn dây thần kinh (Neuropathy, neuropathic | diabetic | mononeuropathy)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh ngoại biên (Syphilis, syphilitic (acquired) | peripheral nerve)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm dây thần kinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | neuritis)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc, do) bệnh giang mai (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | syphilitic)
- Viêm dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (bệnh đa dây thần kinh) | bệnh đơn dây thần kinh (Neuritis | diabetic (polyneuropathy) | mononeuropathy)
- Viêm dây thần kinh | do giang mai (Neuritis | syphilitic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] |
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G55 | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới |
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
