Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 G53 — Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác
Mã G53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Cranial nerve disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
G53mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
G50-G59nhóm bệnh
VIchương ICD-10
6 mã chi tiết của G53
Từ G53* đến G53.8*.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
G53*
Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác
Cranial nerve disorders in diseases classified elsewhere
G53.0*
Đau dây thần kinh sau zona (B02.2†) · tên cũ: Đau thần kinh sau zona (B02.2†)
Postzoster neuralgia (B02.2†)
G53.1*
Liệt nhiều dây thần kinh sọ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác (A00- B99†) · tên cũ: Liệt nhiều dây thần kinh sọ trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác (A00- B99†)
Multiple cranial nerve palsies in infectious and parasitic diseases classified elsewhere (A00- B99†)
G53.2*
Liệt nhiều dây thần kinh sọ do bệnh u hạt (D86.8†) · tên cũ: Liệt nhiều dây thần kinh sọ trong bệnh Saccoit (D86.8†)
Multiple cranial nerve palsies in sarcoidosis (D86.8†)
G53.3*
Liệt nhiều dây thần kinh sọ do u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Liệt nhiều dây thần kinh sọ trong u (C00- D48†)
Multiple cranial nerve palsies in neoplastic disease (C00- D48†)
G53.8*
Rối loạn dây thần kinh sọ khác do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh của thần kinh sọ khác trong các bệnh phân loại nơi khác
Other cranial nerve disorders in other diseases classified elsewhere
Ghi chú phân loại của mã G53
Hướng dẫn mã hóa: Sau herpes: Viêm hạch gối hoặc dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] Đau dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V]
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh hoặc hội chứng Ramsay- Hunt (Ramsay- Hunt disease or syndrome)
Đau dây thần kinh sau herpes (zoster) (sinh ba) (Postherpetic neuralgia (zoster) (trigeminal))
Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | Hunt (Neuralgia, neuralgic (acute) | Hunt' s)
Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sau nhiễm herpes KPLNK (Neuralgia, neuralgic (acute) | postherpetic NEC)
Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sau nhiễm herpes KPLNK | sinh ba (Neuralgia, neuralgic (acute) | postherpetic NEC | trigeminal)
Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sinh ba | sau nhiễm herpes, sau nhiễm zoster (Neuralgia, neuralgic (acute) | trigeminal | postherpetic, postzoster)
Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sọ | sau nhiễm herpes, sau nhiễm zoster (Neuralgia, neuralgic (acute) | cranial | postherpetic, postzoster)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thuộc) não | dây thần kinh (liệt nhiều dây) (Syphilis, syphilitic (acquired) | cerebral | nerves (multiple palsies))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh sọ (Syphilis, syphilitic (acquired) | cranial nerve)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh sọ | liệt nhiều dây (Syphilis, syphilitic (acquired) | cranial nerve | multiple palsies)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh số bảy (liệt) (Syphilis, syphilitic (acquired) | seventh nerve (paralysis))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt dây thần kinh (dây thần kinh sọ bất kỳ) (Syphilis, syphilitic (acquired) | nerve palsy (any cranial nerve))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | liệt dây thần kinh (dây thần kinh sọ bất kỳ) | nhiều, đa (Syphilis, syphilitic (acquired) | nerve palsy (any cranial nerve) | multiple)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G53 là "Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Cranial nerve disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G53 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G53 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G53* (Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác); G53.0* (Đau dây thần kinh sau zona (B02.2†)); G53.1* (Liệt nhiều dây thần kinh sọ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác (A00- B99†)); G53.2* (Liệt nhiều dây thần kinh sọ do bệnh u hạt (D86.8†)); G53.3* (Liệt nhiều dây thần kinh sọ do u tân sinh (C00.-- D48.-†)); G53.8* (Rối loạn dây thần kinh sọ khác do bệnh khác phân loại mục khác).
Bệnh mã G53 có được hưởng chế độ gì không?
Mã G53 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.