Mã ICD-10 G57 — Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới
Mã G57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới, tiếng Anh là Mononeuropathies of lower limb. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới”.
9 mã chi tiết của G57
Từ G57.0 đến G57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G57.0 | Tổn thương dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] | Lesion of sciatic nerve |
| G57.1 | Chứng đau đùi dị cảm · tên cũ: Đau đùi dị cảm | Meralgia paraesthetica |
| G57.2 | Tổn thương dây thần kinh đùi | Lesion of femoral nerve |
| G57.3 | Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài | Lesion of lateral popliteal nerve |
| G57.4 | Tổn thương dây thần kinh khoeo trong | Lesion of medial popliteal nerve |
| G57.5 | Hội chứng ống cổ chân | Tarsal tunnel syndrome |
| G57.6 | Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân | Lesion of plantar nerve |
| G57.8 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác của chi dưới · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới | Other mononeuropathies of lower limb |
| G57.9 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới, không xác định · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu | Mononeuropathy of lower limb, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G57
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đau thần kinh hông to [thần kinh toạ]: không xác định khác (M54.3-) do rối loạn đĩa đệm cột sống (M51.1)
Coding Guidance: Excl.: sciatica: NOS (M54.3) attributed to intervertebral disc disorder (M51.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng dây thần kinh da- đùi ngoài
Coding Guidance: Lateral cutaneous nerve of thigh syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Liệt dây thần kinh mác
Coding Guidance: Peroneal nerve palsy
Hướng dẫn mã hóa: Đau đốt bàn ngón chân Morton
Coding Guidance: Morton metatarsalgia
Hướng dẫn mã hóa: U dây thần kinh gian ngón [kẽ ngón] chi dưới
Coding Guidance: Interdigital neuroma of lower limb
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới | Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới |
| G57.1 | Chứng đau đùi dị cảm | Đau đùi dị cảm |
| G57.8 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác của chi dưới | Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới |
| G57.9 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới, không xác định | Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G57
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Bernhardt (- Roth) hoặc chứng dị cảm (Bernhardt (- Roth) disease or paresthesia)
- Bệnh hoặc hội chứng Roth (- Bernhardt) (Roth (- Bernhardt) disease or syndrome (meralgia paraesthetica))
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (Neuropathy, neuropathic | sciatic)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy | dây thần kinh bì đùi bên (Neuropathy, neuropathic | entrapment | lateral cutaneous nerve of thigh)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy | dây thần kinh chày sau (Neuropathy, neuropathic | entrapment | posterior tibial nerve)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy | dây thần kinh mác (Neuropathy, neuropathic | entrapment | peroneal nerve)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | Morton (Neuralgia, neuralgic (acute) | Morton' s)
- Đau đùi dị cảm (Meralgia paraesthetica)
- Đau xương đốt bàn chân | Morton (Metatarsalgia | Morton' s)
- Đau xương đốt bàn chân Morton (đau dây thần kinh) (u thần kinh) (Morton' s metatarsalgia (neuralgia) (neuroma))
- Hội chứng | bên, mặt bên | dây thần kinh bì đùi (Syndrome | lateral | cutaneous nerve of thigh)
- Hội chứng | đường hầm cổ chân (Syndrome | tarsal tunnel)
- Hội chứng ống cổ chân (Tarsal tunnel syndrome)
- Liệt | dây thần kinh mác (cấp tính) (muộn) (Palsy | peroneal nerve (acute) (tardy))
- Liệt nhẹ | Bernhardt (Paresis | Bernhardt' s)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thuộc mác (dây thần kinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | peroneal (nerve))
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) chày (Disorder (of) | nerve | tibial)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) ụ ngồi KPLNK (Disorder (of) | nerve | sciatic NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | bên, mặt bên | (thuộc) khoeo chân (Disorder (of) | nerve | lateral | popliteal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | bên, mặt bên | da đùi, đùi bì (Disorder (of) | nerve | lateral | cutaneous of thigh)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | chi dưới (Disorder (of) | nerve | lower limb)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | chi dưới | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nerve | lower limb | specified NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK | chi dưới (Disorder (of) | nerve | specified NEC | lower limb)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | gan bàn chân (Disorder (of) | nerve | plantar)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | khoeo trong (Disorder (of) | nerve | medial popliteal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc đùi (Disorder (of) | nerve | femoral)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc mác (Disorder (of) | nerve | peroneal)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | dây thần kinh hông to, dây thần kinh toạ (Adhesions, adhesive (postinfective) | sciatic nerve)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (cấp tính) (Compression | nerve | sciatic (acute))
- Sự nén, ép | dây thần kinh | chày sau (trong đường hầm cổ chân) (Compression | nerve | posterior tibial (in tarsal tunnel))
- Tổn thương (không do chấn thương) | dây thần kinh hông to, dây thần kinh toạ (Lesion (nontraumatic) | sciatic nerve)
- U thần kinh | gian ngón | chi dưới KPLNK (Neuroma | interdigital | lower limb NEC)
- U thần kinh | gian xương đốt bàn KPLNK (Neuroma | intermetatarsal NEC)
- U thần kinh | Morton (Neuroma | Morton' s)
- Viêm đơn dây thần kinh | bên, mặt bên | dây thần kinh bì đùi (Mononeuritis | lateral | cutaneous nerve of thigh)
- Viêm đơn dây thần kinh | bên, mặt bên | dây thần kinh khoeo (Mononeuritis | lateral | popliteal nerve)
- Viêm đơn dây thần kinh | chi dưới (Mononeuritis | lower limb)
- Viêm đơn dây thần kinh | chi dưới | dây thần kinh đặc hiệu KPLNK (Mononeuritis | lower limb | specified nerve NEC)
- Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh chày (Mononeuritis | tibial nerve)
- Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh đùi (Mononeuritis | femoral nerve)
- Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh gan bàn chân (Mononeuritis | plantar nerve)
- Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh hông to, dây thần kinh toạ (Mononeuritis | sciatic nerve)
- Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh khoeo trong (Mononeuritis | medial popliteal nerve)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] |
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G55 | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác |
| G59 | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
