Mã ICD-10 G56 — Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên

G56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên, tiếng Anh là Mononeuropathies of upper limb. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đơn dây thần kinh chi trên”.

G56mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
G50-G59nhóm bệnh
VIchương ICD-10

6 mã chi tiết của G56

Từ G56.0 đến G56.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G56.0 Hội chứng ống cổ tay Carpal tunnel syndrome
G56.1 Tổn thương khác của dây thần kinh giữa Other lesions of median nerve
G56.2 Tổn thương dây thần kinh trụ · tên cũ: Tổn thương thần kinh trụLesion of ulnar nerve
G56.3 Tổn thương dây thần kinh quay · tên cũ: Tổn thương thần kinh quayLesion of radial nerve
G56.8 Bệnh lý đơn dây thần kinh khác của chi trên · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trênOther mononeuropathies of upper limb
G56.9 Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi trên, không xác định · tên cũ: Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệuMononeuropathy of upper limb, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G56

Hướng dẫn mã hóa: Liệt thần kinh trụ giai đoạn muộn

Coding Guidance: Tardy ulnar nerve palsy

Hướng dẫn mã hóa: U dây thần kinh gian ngón [kẽ ngón] chi trên

Coding Guidance: Interdigital neuroma of upper limb

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G56Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trênBệnh đơn dây thần kinh chi trên
G56.2Tổn thương dây thần kinh trụTổn thương thần kinh trụ
G56.3Tổn thương dây thần kinh quayTổn thương thần kinh quay
G56.8Bệnh lý đơn dây thần kinh khác của chi trênBệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên
G56.9Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi trên, không xác địnhBệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã G56

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy | dây thần kinh giữa (Neuropathy, neuropathic | entrapment | median nerve)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | lừa, bẫy | dây thần kinh trụ (Neuropathy, neuropathic | entrapment | ulnar nerve)
  • Hội chứng | ống cổ tay (Syndrome | carpal tunnel)
  • Hội chứng ống cổ tay (Carpal tunnel syndrome)
  • Liệt | dây thần kinh giữa (muộn) (Palsy | median nerve (tardy))
  • Liệt | dây thần kinh quay (cấp tính) (Palsy | radial nerve (acute))
  • Liệt | dây thần kinh trụ (muộn) (Palsy | ulnar nerve (tardy))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) xương quay (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | radial)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh quay (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | radial nerve)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) quay (Disorder (of) | nerve | radial)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | chi trên (Disorder (of) | nerve | upper limb)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK | chi trên (Disorder (of) | nerve | specified NEC | upper limb)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | giữa KPLNK (Disorder (of) | nerve | median NEC)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc trụ (Disorder (of) | nerve | ulnar)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | (thuộc) trụ, xương trụ (Compression | nerve | ulnar)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | giữa (trong đường hầm ống cổ tay) (Compression | nerve | median (in carpal tunnel))
  • Tuột, trượt | dây thần kinh trụ, không do chấn thương (Slipped, slipping | ulnar nerve, nontraumatic)
  • U thần kinh | gian ngón | chi trên (Neuroma | interdigital | upper limb)
  • Viêm đơn dây thần kinh | chi trên (Mononeuritis | upper limb)
  • Viêm đơn dây thần kinh | chi trên | dây thần kinh đặc hiệu KPLNK (Mononeuritis | upper limb | specified nerve NEC)
  • Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh giữa (Mononeuritis | median nerve)
  • Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh quay (Mononeuritis | radial nerve)
  • Viêm đơn dây thần kinh | dây thần kinh trụ (Mononeuritis | ulnar nerve)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G50Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V]
G51Rối loạn dây thần kinh mặt
G52Rối loạn dây thần kinh sọ khác
G53Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác
G54Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh
G55Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác
G57Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới
G58Bệnh lý đơn dây thần kinh khác
G59Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G56 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G56 là "Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên", tên tiếng Anh là "Mononeuropathies of upper limb", thuộc nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G56 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G56 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G56.0 (Hội chứng ống cổ tay); G56.1 (Tổn thương khác của dây thần kinh giữa); G56.2 (Tổn thương dây thần kinh trụ); G56.3 (Tổn thương dây thần kinh quay); G56.8 (Bệnh lý đơn dây thần kinh khác của chi trên); G56.9 (Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi trên, không xác định).

Tên bệnh của mã G56 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G56 là "Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh đơn dây thần kinh chi trên". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ