Mã ICD-10 G52 — Rối loạn dây thần kinh sọ khác
Mã G52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dây thần kinh sọ khác, tiếng Anh là Disorders of other cranial nerves. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh các dây thần kinh sọ khác”.
7 mã chi tiết của G52
Từ G52.0 đến G52.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G52.0 | Rối loạn dây thần kinh khứu giác · tên cũ: Bệnh thần kinh khứu giác | Disorders of olfactory nerve |
| G52.1 | Rối loạn dây thần kinh lưỡi hầu [thiệt hầu] · tên cũ: Bệnh của thần kinh lưỡi hầu [thiệt hầu] | Disorders of glossopharyngeal nerve |
| G52.2 | Rối loạn dây thần kinh phế vị · tên cũ: Bệnh của thần kinh phế vị | Disorders of vagus nerve |
| G52.3 | Rối loạn dây thần kinh dưới lưỡi [hạ thiệt] · tên cũ: Bệnh của thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt) | Disorders of hypoglossal nerve |
| G52.7 | Rối loạn đa dây thần kinh sọ · tên cũ: Bệnh của đa thần kinh sọ | Disorders of multiple cranial nerves |
| G52.8 | Rối loạn dây thần kinh sọ xác định khác · tên cũ: Bệnh của thần kinh sọ xác định khác | Disorders of other specified cranial nerves |
| G52.9 | Rối loạn dây thần kinh sọ, không xác định · tên cũ: Bệnh của thần kinh sọ, không đặc hiệu | Cranial nerve disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G52
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dây thần kinh thứ 1
Coding Guidance: Disorder of 1st cranial nerve
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn dây thần kinh thứ 9 Bệnh đau dây thần kinh lưỡi hầu
Coding Guidance: Disorder of 9th cranial nerve Glossopharyngeal neuralgia
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn dây phế vị [dây thần kinh thứ 10]
Coding Guidance: Disorder of pneumogastric [10th] nerve
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn dây thần kinh thứ 12
Coding Guidance: Disorder of 12th cranial nerve
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm nhiều dây thần kinh sọ
Coding Guidance: Polyneuritis cranialis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác | Bệnh các dây thần kinh sọ khác |
| G52.0 | Rối loạn dây thần kinh khứu giác | Bệnh thần kinh khứu giác |
| G52.1 | Rối loạn dây thần kinh lưỡi hầu [thiệt hầu] | Bệnh của thần kinh lưỡi hầu [thiệt hầu] |
| G52.2 | Rối loạn dây thần kinh phế vị | Bệnh của thần kinh phế vị |
| G52.3 | Rối loạn dây thần kinh dưới lưỡi [hạ thiệt] | Bệnh của thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt) |
| G52.7 | Rối loạn đa dây thần kinh sọ | Bệnh của đa thần kinh sọ |
| G52.8 | Rối loạn dây thần kinh sọ xác định khác | Bệnh của thần kinh sọ xác định khác |
| G52.9 | Rối loạn dây thần kinh sọ, không xác định | Bệnh của thần kinh sọ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G52
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | thuộc dưới lưỡi (dây thần kinh) (Neuralgia, neuralgic (acute) | hypoglossal (nerve))
- Hội chứng | lỗ cảnh (Syndrome | jugular foramen)
- Hội chứng | phế vị- dưới lưỡi (Syndrome | vago- hypoglossal)
- Hội chứng Collet (- Sicard) (Collet (- Sicard) syndrome)
- Hội chứng Sicard (Sicard' s syndrome)
- Hội chứng Tapia (Tapia' s syndrome)
- Hội chứng Vernet (Vernet' s syndrome)
- Hội chứng Villaret (Villaret' s syndrome)
- Liệt | dây thần kinh sọ | nhiều (trong) (Palsy | cranial nerve | multiple (in))
- Liệt | thuộc lưỡi hầu (Palsy | glossopharyngeal)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) ức- chũm (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | sternomastoid)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ thang (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | trapezius)
- Neuralgia, neuralgic (acute) | glossopharyngeal (nerve) (Neuralgia, neuralgic (acute) | glossopharyngeal (nerve))
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | phế vị (Disorder (of) | nerve | pneumogastric)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | phụ (Disorder (of) | nerve | accessory)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thanh quản quặt ngược (Disorder (of) | nerve | recurrent laryngeal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc dưới lưỡi (Disorder (of) | nerve | hypoglossal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc khứu giác (Disorder (of) | nerve | olfactory)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc lưỡi hầu KPLNK (Disorder (of) | nerve | glossopharyngeal NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ (Disorder (of) | nerve | cranial)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nerve | cranial | specified NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | nhiều, đa (Disorder (of) | nerve | cranial | multiple)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số chín (Disorder (of) | nerve | cranial | ninth)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số một (Disorder (of) | nerve | cranial | first)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số mười (Disorder (of) | nerve | cranial | tenth)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số mười hai (Disorder (of) | nerve | cranial | twelfth)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số mười một (Disorder (of) | nerve | cranial | eleventh)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh sọ (Disorder (of) | cranial nerve)
- Sự nén, ép | dây thần kinh thanh quản, tái phát (Compression | laryngeal nerve, recurrent)
- Tăng trương lực thần kinh đối giao cảm (Vagotonia)
- Tổn thương (không do chấn thương) | dây thần kinh thanh quản (quặt ngược) (Lesion (nontraumatic) | laryngeal nerve (recurrent))
- Viêm dây thần kinh | dây thần kinh khứu giác (Neuritis | olfactory nerve)
- Viêm đa dây thần kinh | sọ (Polyneuritis, polyneuritic | cranialis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] |
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G55 | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới |
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác |
| G59 | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
