Mã ICD-10 G50 — Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V]
Mã G50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V], tiếng Anh là Disorders of trigeminal nerve. Mã này nằm trong nhóm G50-G59 — Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh thần kinh tam thoa”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của G50
Từ G50.0 đến G50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G50.0 | Đau dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] · tên cũ: Đau thần kinh tam thoa | Trigeminal neuralgia |
| G50.1 | Đau mặt không điển hình | Atypical facial pain |
| G50.8 | Rối loạn khác của dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] · tên cũ: Bệnh khác của thần kinh tam thoa | Other disorders of trigeminal nerve |
| G50.9 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V], không xác định · tên cũ: Bệnh dây kinh tam thoa, không phân loại nơi khác | Disorder of trigeminal nerve, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G50
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng đau mặt kịch phát Đau giật mặt
Coding Guidance: Syndrome of paroxysmal facial pain Tic douloureux
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G50 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] | Bệnh thần kinh tam thoa |
| G50.0 | Đau dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] | Đau thần kinh tam thoa |
| G50.8 | Rối loạn khác của dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V] | Bệnh khác của thần kinh tam thoa |
| G50.9 | Rối loạn dây thần kinh sinh ba [tam thoa] [V], không xác định | Bệnh dây kinh tam thoa, không phân loại nơi khác |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G50
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G50.0 — Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V) · G54 — Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G50
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | dây thần kinh sinh ba (Spasm (s), spastic, spasticity | trigeminal nerve)
- Đau | dưới hốc mắt (Pain (s) | infra- orbital)
- Đau | mặt, thuộc mặt | không điển hình (Pain (s) | face, facial | atypical)
- Đau | sinh ba (Pain (s) | trigeminal)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | dưới ổ mắt (Neuralgia, neuralgic (acute) | infraorbital)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | Fothergill (Neuralgia, neuralgic (acute) | Fothergill' s)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sinh ba (Neuralgia, neuralgic (acute) | trigeminal)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sinh ba, ba mặt (Neuralgia, neuralgic (acute) | trifacial)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | sọ | dây thần kinh | số năm hoặc sinh ba (Neuralgia, neuralgic (acute) | cranial | nerve | fifth or trigeminal)
- Fothergill | hội chứng (đau dây thần kinh sinh ba) (Fothergill 's | syndrome (trigeminal neuralgia))
- Hội chứng | đau mặt kịch phát (Syndrome | paroxysmal facial pain)
- Hội chứng | đau mặt, kịch phát (Syndrome | facial pain, paroxysmal)
- Hội chứng | đổ mồ hôi trộm (Syndrome | gustatory sweating)
- Hội chứng Frey (Frey 's syndrome)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | sinh ba (Disorder (of) | nerve | trigeminal)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | sinh ba | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nerve | trigeminal | specified NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số năm (Disorder (of) | nerve | cranial | fifth)
- Tic (rối loạn) | cơ mặt đau, đau (Tic (disorder) | douloureux)
- Tic (rối loạn) | cơ mặt đau, đau | không điển hình (Tic (disorder) | douloureux | atypical)
- Tổn thương (không do chấn thương) | hạch Gasser (Lesion (nontraumatic) | gasserian ganglion)
- Viêm hạch | dây thần kinh số năm (Ganglionitis | fifth nerve)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G50-G59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| G51 | Rối loạn dây thần kinh mặt |
| G52 | Rối loạn dây thần kinh sọ khác |
| G53 | Rối loạn dây thần kinh sọ do bệnh phân loại mục khác |
| G54 | Rối loạn rễ thần kinh và/ hoặc đám rối thần kinh |
| G55 | Chèn ép rễ thần kinh và/ hoặc đám rối do bệnh phân loại mục khác |
| G56 | Bệnh lý đơn dây thần kinh chi trên |
| G57 | Bệnh lý đơn dây thần kinh của chi dưới |
| G58 | Bệnh lý đơn dây thần kinh khác |
| G59 | Bệnh lý đơn dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G50-G59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
