Mã ICD-10 D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

D48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of other and unspecified sites. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của vị trí khác và không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D48mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của D48

Từ D48.0 đến D48.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D48.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở xương và/ hoặc sụn khớp · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của xương và sụn khớpBone and articular cartilage
D48.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của mô liên kết và mô mềm khácConnective and other soft tissue
D48.2 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủPeripheral nerves and autonomic nervous system
D48.3 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vùng sau phúc mạc · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vùng sau phúc mạcRetroperitoneum
D48.4 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phúc mạc · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của phúc mạcPeritoneum
D48.5 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở da · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của daSkin
D48.6 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vú · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vúBreast
D48.7 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí xác định khác · tên cũ: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vị trí xác định khácOther specified sites
D48.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, vị trí không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất, không đặc hiệuNeoplasm of uncertain or unknown behaviour, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D48

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sụn của: tai (D48.1) thanh quản (D38.0) mũi (D38.5) mô liên kết của mi mắt (D48.1) màng hoạt dịch (D48.1)

Coding Guidance: Excl.: cartilage of: ear (D48.1) larynx (D38.0) nose (D38.5) connective tissue of eyelid (D48.1) synovia (D48.1)

Hướng dẫn mã hóa: Mô liên kết của: tai mắt Loại trừ: sụn của: khớp (D48.0) thanh quản (D38.0) mũi (D38.5) mô liên kết của vú (D48.6)

Coding Guidance: Connective tissue of: ear eyelid Excl.: cartilage (of): articular (D48.0) larynx (D38.0) nose (D38.5) connective tissue of breast (D48.6)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thần kinh ngoại biên của hốc mắt (D48.7)

Coding Guidance: Excl.: peripheral nerves of orbit (D48.7)

Hướng dẫn mã hóa: Thuộc hậu môn: bờ da da quanh hậu môn da vú Loại trừ: hậu môn không xác định khác (D37.7) da của cơ quan sinh dục (D39.7, D40.7) Bờ đỏ son của môi (D37.0)

Coding Guidance: Anal: margin skin Perianal skin Skin of breast Excl.: anus NOS (D37.7) skin of genital organs (D39.7, D40.7) vermilion border of lip (D37.0)

Hướng dẫn mã hóa: Mô liên kết của vú U diệp thể tuyến vú [Cystosarcoma phyllodes] Loại trừ: da của vú (D48.5)

Coding Guidance: Connective tissue of breast Cystosarcoma phyllodes Excl.: skin of breast (D48.5)

Hướng dẫn mã hóa: Mắt Tim Thần kinh ngoại biên của hốc mắt Loại trừ: mô liên kết (D48.1) da mi mắt (D48.5)

Coding Guidance: Eye Heart Peripheral nerves of orbit Excl.: connective tissue (D48.1) skin of eyelid (D48.5)

Hướng dẫn mã hóa: Phát triển"không xác định khác U tân sinh không xác định khác U tân sinh mới không xác định khác U không xác định khác

Coding Guidance: Growth"NOS Neoplasm NOS New growth NOS Tumour NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác địnhU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của vị trí khác và không xác định
D48.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở xương và/ hoặc sụn khớpU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của xương và sụn khớp
D48.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khácU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của mô liên kết và mô mềm khác
D48.2U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự độngU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ
D48.3U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vùng sau phúc mạcU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vùng sau phúc mạc
D48.4U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phúc mạcU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của phúc mạc
D48.5U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở daU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của da
D48.6U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vúU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vú
D48.7U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí xác định khácU tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của vị trí xác định khác
D48.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, vị trí không xác địnhU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D48

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D48 — U không tiên lượng được tiến triển và tính chất46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D48

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Arthropathy | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Encephalopathy (acute) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh thần kinh cơ | cận ung thư (Neuromyopathy | paraneoplastic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | cận ung thư (cảm giác) (Denny Brown) (Neuropathy, neuropathic | paraneoplastic (sensorial) (Denny Brown))
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh u xơ cơ (Myofibromatosis)
  • Bệnh u xương sụn (Osteochondromatosis)
  • Bệnh xơ | sau phúc mạc (Fibromatosis | retroperitoneal)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | hệ thống, ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương | trong | bệnh khối u KPLNK (Atrophy, atrophic | systemic, affecting central nervous system | in | neoplastic disease NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | do bệnh khối u KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | due to neoplastic disease NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) u tân sinh, tân sinh KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | neoplastic NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | trong (do) bệnh khối u KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone | in (due to) neoplastic disease NEC)
  • Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | bệnh khối u KPLNK (Syndrome | myasthenic (in) | neoplastic disease NEC)
  • Khối u | diệp thể (Tumor | phyllodes)
  • Khối u | mô đệm | phúc mạc, màng bụng (Tumor | stromal | peritoneum)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng (Tumor | odontogenic)
  • Khối u | tế bào khổng lồ | xương (Tumor | giant cell | bone)
  • Khối u | tế bào tuyến nang (Tumor | acinar cell)
  • Khối u | xơ cứng (ngoài bụng) | (thuộc) bụng (Tumor | desmoid (extra- abdominal) | abdominal)
  • Liệt | dây thần kinh sọ | nhiều (trong) | bệnh khối u KPLNK (Palsy | cranial nerve | multiple (in) | neoplastic disease NEC)
  • Lồi sụn (Ecchondrosis)
  • Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) | trong | bệnh khối u KPLNK (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary) | in | neoplastic disease NEC)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Nevus, nốt ruồi | quần bơi (Nevus | bathing trunk)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | bệnh khối u KPLNK (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | neoplastic disease NEC)
  • Thiếu máu | trong | bệnh u tân sinh KPLNK (Anemia | in | neoplastic disease NEC)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh khối u KPLNK (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | neoplastic disease NEC)
  • U huỷ cốt bào (Osteoclastoma)
  • U nang sarcoma diệp thể (ở vú) (Cystosarcoma phyllodes)
  • U tân sinh, khối u | (buồng) thất | tâm (trái) (phải) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cardiac (left) (right) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống | (xương) cùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) | sacrum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống | (xương) cụt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) | coccyx (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (da) quanh hậu môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | perianal (skin) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (động mạch) cảnh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (ở) giữa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | median (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc xương) trụ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ulnar (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) cùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sacral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sciatic (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (xương) quay (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | radial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | bịt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | obturator (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | gian sườn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | intercostal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | giao cảm KPLNK (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sympathetic NEC (see also Neoplasm, nerve, peripheral) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | hạch (thần kinh) KPLNK (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ganglion NEC (see also Neoplasm, nerve, peripheral) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (mô) quanh niệu đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | periurethral (tissue) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (mô) quanh trực tràng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perirectal (tissue) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (ống) (thành) ngực (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thoracic (duct) (wall) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (ống) (vùng) bẹn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | inguinal (canal) (region) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (sàn) chậu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvis (floor) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (thành) ngực (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chest (wall) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàn chân (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | foot (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàn tay (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | hand (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàng quang- trực tràng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | vesicorectal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bắp chân (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | calf (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cằm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chin (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cận âm đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paravaginal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cận niệu đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paraurethral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cẳng tay (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | forearm (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cạnh sườn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | flank (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cánh tay (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | arm (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cạnh trực tràng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pararectal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chậu- bụng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvoabdominal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi | dưới (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | lower (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi | trên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | upper (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi dưới (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | leg (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK | dưới (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | lower (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK | trên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | upper (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | neck (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ chân (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ankle (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ tay (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | wrist (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | dưới cằm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | submental (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | head (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đáy chậu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perineum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đùi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thigh (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | gối (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | knee (Unknown behavior))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D48 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of other and unspecified sites", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D48 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: D48.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở xương và/ hoặc sụn khớp); D48.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác); D48.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động); D48.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vùng sau phúc mạc); D48.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phúc mạc); D48.5 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở da)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D48 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D48 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của vị trí khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D48 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D48 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ