Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D44 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
Mã D44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of endocrine glands. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tuyến nội tiết”.
D44mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10
10 mã chi tiết của D44
Từ D44.0 đến D44.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D44.0
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến giáp · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến giáp
Thyroid gland
D44.1
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến thượng thận · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến thượng thận
Adrenal gland
D44.2
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến cận giáp · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến cận giáp
Parathyroid gland
D44.3
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến yên · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến yên
Pituitary gland
D44.4
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ống sọ- hầu · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Ống sọ- hầu
Craniopharyngeal duct
D44.5
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến tùng · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến tùng
Pineal gland
D44.6
U tân sinh tiểu thể động mạch cảnh không tiên lượng được tiến triển và tính chất · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thể cảnh
Carotid body
D44.7
U tân sinh tiểu thể động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thể động mạch chủ và thể cận hạch khác
Aortic body and other paraganglia
D44.8
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất có tác động đến nhiều tuyến nội tiết · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất: đa u tuyến nội tiết
Pluriglandular involvement
D44.9
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của: tuyến nội tiết, không đặc hiệu
Endocrine gland, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D44
Hướng dẫn mã hóa: U của nhiều tuyến nội tiết khác
Coding Guidance: Multiple endocrine adenomatosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D44
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tuyến nội tiết
D44.0
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến giáp
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến giáp
D44.1
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến thượng thận
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến thượng thận
D44.2
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến cận giáp
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến cận giáp
D44.3
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến yên
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến yên
D44.4
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ống sọ- hầu
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Ống sọ- hầu
D44.5
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến tùng
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tuyến tùng
D44.6
U tân sinh tiểu thể động mạch cảnh không tiên lượng được tiến triển và tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thể cảnh
D44.7
U tân sinh tiểu thể động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thể động mạch chủ và thể cận hạch khác
D44.8
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất có tác động đến nhiều tuyến nội tiết
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất: đa u tuyến nội tiết
D44.9
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết, không xác định
U tân sinh không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của: tuyến nội tiết, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D44
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đa u tuyến | (đa, nhiều) tuyến nội tiết | hai hoặc nhiều hơn hai vị trí đặc hiệu (Adenomatosis | endocrine (multiple) | two or more specified sites)
Đa u tuyến | (đa, nhiều) tuyến nội tiết | vị trí không đặc hiệu (Adenomatosis | endocrine (multiple) | unspecified site)
Hội chứng | (thuộc) nhiều tuyến (bù, còn bù) (Syndrome | pluriglandular (compensatory))
Sự tân sinh, sự tạo u | nội tiết, nhiều (MEN) (Neoplasia | endocrine, multiple (MEN))
U cận hạch | (thuộc) giao cảm | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | sympathetic | unspecified site)
U cận hạch | cảnh (Paraganglioma | jugular)
U cận hạch | cuộn cảnh, thể cảnh (Paraganglioma | glomus jugulare)
U cận hạch | không ưa chrom | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | nonchromaffin | unspecified site)
U cận hạch | ngoài thượng thận | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | extra- adrenal | unspecified site)
U cận hạch | phó giao cảm | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | parasympathetic | unspecified site)
U cận hạch | thể cảnh (Paraganglioma | carotid body)
U cận hạch | thể động mạch chủ (Paraganglioma | aortic body)
U cận hạch | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | unspecified site)
U sọ hầu (Craniopharyngioma)
U tân sinh, khối u | (động mạch) cảnh | thể (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) | body (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (ống) (túi) sọ- hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (thể) (hố) (tuyến) (thuỳ) yên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pituitary (body) (fossa) (gland) (lobe) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (thể) (tuyến) tùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pineal (body) (gland) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (tuyến) cận giáp (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | parathyroid (gland) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | tuỷ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | medulla (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | vỏ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | cortex (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cơ quan Zuckerkandl (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | organ of Zuckerkandl (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố | yên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fossa | pituitary (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | nhiều tuyến nội tiết (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pluriendocrine (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | phó hạch KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | paraganglion NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thể cạnh động mạch chủ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | para- aortic body (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thể động mạch chủ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | aortic body (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thuộc (xương) cụt | thể hoặc tiểu thể thần kinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | coccygeal | body or glomus (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cảnh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | glomus | jugularis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cụt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | glomus | coccygeal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | bao (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | capsule (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuỷ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | medulla (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuyến (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | gland (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | vỏ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | cortex (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | trong yên bướm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | intrasellar (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | túi Rathke (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Rathke' s pouch (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tuỷ | thượng thận (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | medulla | adrenal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK | nhiều tuyến (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC | pluriglandular (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tuyến yên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hypophysis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tuyến- hạch, thuộc tuyến (bạch huyết) (hệ thống) | nội tiết KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | gland, glandular (lymphatic) (system) | endocrine NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | vỏ | thượng thận (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cortex | adrenal (Unknown behavior))
U tế bào tuyến tùng (Pineocytoma)
U tuyến | đa tuyến nội tiết, nhiều tuyến nội tiết | hai hoặc nhiều hơn hai vị trí đặc hiệu (Adenoma | multiple endocrine | two or more specified sites)
U tuyến | đa tuyến nội tiết, nhiều tuyến nội tiết | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | multiple endocrine | unspecified site)
U tuyến | nội tiết, nhiều | hai hoặc nhiều hơn hai vị trí đặc hiệu (Adenoma | endocrine, multiple | two or more specified sites)
U tuyến | nội tiết, nhiều | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | endocrine, multiple | unspecified site)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D44 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of endocrine glands", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.
Mã D44 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D44 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D44.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến giáp); D44.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến thượng thận); D44.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến cận giáp); D44.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến yên); D44.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ống sọ- hầu); D44.5 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến tùng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D44 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D44 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tuyến nội tiết". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.