Mã ICD-10 D37 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá

D37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of oral cavity and digestive organs. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hoá”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D37mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của D37

Từ D37.0 đến D37.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D37.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của môi, xoang miệng và họngLip, oral cavity and pharynx
D37.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở dạ dày · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của dạ dàyStomach
D37.2 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột non · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của ruột nonSmall intestine
D37.3 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột thừa · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của ruột thừaAppendix
D37.4 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở đại tràng · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của đại tràngColon
D37.5 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trực tràng · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của trực tràngRectum
D37.6 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở gan, túi mật và/ hoặc ống mật · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của gan, túi mật và ống dẫn mậtLiver, gallbladder and bile ducts
D37.7 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiêu hoá khác · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan tiêu hoá khácOther digestive organs
D37.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiêu hoá, không xác định · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan tiêu hoá không đặc hiệuDigestive organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D37

Hướng dẫn mã hóa: Nếp sụn phễu- nắp thanh quản: không xác định khác phía hạ họng vùng mép Tuyến nước bọt chính và phụ Bờ môi Loại trừ: nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía thanh quản (D38.0) nắp thanh môn: không xác định khác (D38.0) phần trên xương móng (D38.0) da môi (D48.5)

Coding Guidance: Aryepiglottic fold: NOS hypopharyngeal aspect marginal zone Major and minor salivary glands Vermilion border of lip Excl.: aryepiglottic fold, laryngeal aspect (D38.0) epiglottis: NOS (D38.0) suprahyoid portion (D38.0) skin of lip (D48.5)

Hướng dẫn mã hóa: Nơi nối trực tràng sigma

Coding Guidance: Rectosigmoid junction

Hướng dẫn mã hóa: Bóng Vater

Coding Guidance: Ampulla of Vater

Hướng dẫn mã hóa: Hậu môn: ống cơ vòng [cơ thắt] Hậu môn không xác định khác Ruột không xác định khác Thực quản Tuỵ Loại trừ: thuộc hậu môn: bờ (D48.5) da (D48.5) da quanh hậu môn (D48.5)

Coding Guidance: Anal: canal sphincter Anus NOS Intestine NOS Oesophagus Pancreas Excl.: anal: margin (D48.5) skin (D48.5) perianal skin (D48.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoáU tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hoá
D37.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở môi, khoang miệng và/ hoặc họngU tân sinh chưa rõ tính chất của môi, xoang miệng và họng
D37.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở dạ dàyU tân sinh chưa rõ tính chất của dạ dày
D37.2U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột nonU tân sinh chưa rõ tính chất của ruột non
D37.3U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột thừaU tân sinh chưa rõ tính chất của ruột thừa
D37.4U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở đại tràngU tân sinh chưa rõ tính chất của đại tràng
D37.5U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trực tràngU tân sinh chưa rõ tính chất của trực tràng
D37.6U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở gan, túi mật và/ hoặc ống mậtU tân sinh chưa rõ tính chất của gan, túi mật và ống dẫn mật
D37.7U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiêu hoá khácU tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan tiêu hoá khác
D37.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiêu hoá, không xác địnhU tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan tiêu hoá không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D37

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D37 — U không tiên lượng được tiến triển và tính chất · D48 — U không tiên lượng được tiến triển và tính chất46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D37

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Carcinoid (khối u) | ruột thừa (Carcinoid (tumor) | appendix)
  • Khối u | dạng nhú | nang, u nang (Tumor | papillary | cystic)
  • Khối u | mô đệm | dạ dày (Tumor | stromal | stomach)
  • Khối u | mô đệm | dạ dày- ruột (GIST) (Tumor | stromal | gastrointestinal (GIST))
  • Khối u | mô đệm | đại tràng, ruột già (Tumor | stromal | colon)
  • Khối u | mô đệm | ruột non (Tumor | stromal | small intestine)
  • Khối u | mô đệm | thực quản (Tumor | stromal | esophagus)
  • Khối u | mô đệm | trực tràng (Tumor | stromal | rectum)
  • Khối u | tế bào G | vị trí không đặc hiệu (Tumor | G cell | unspecified site)
  • U insulin, u đảo tuỵ | tuỵ | không rõ hoặc không biết bản chất (Insulinoma | pancreas | uncertain or unknown behavior)
  • U insulin, u đảo tuỵ | vị trí không đặc hiệu | không rõ hoặc không biết bản chất (Insulinoma | unspecified site | uncertain or unknown behavior)
  • U tân sinh, khối u | (đường) dạ dày- ruột KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | gastrointestinal (tract) NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (góc) đại tràng sigma (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khe) (dấu tích) mang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | branchial (cleft) (vestiges) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng | niêm mạc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) | mucosa (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng | rãnh (dưới) (trên) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) | sulcus (lower) (upper) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) miệng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | oral (cavity) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) miệng | niêm mạc KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | oral (cavity) | mucosa NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (khúc nối) hậu môn trực tràng, thuộc hậu môn trực tràng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (mô) dạng tuyến (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | adenoid (tissue) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | hang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | antrum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | ống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | canal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (vùng) (tam giác) (tam giác) sau hàm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | retromolar (area) (triangle) (trigone) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (vùng) sau sụn nhẫn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | postcricoid (region) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | ổ răng | niêm mạc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | alveolar | mucosa (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới | ổ răng | niêm mạc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | mucosa (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bóng Vater (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan, hệ, ống hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | digestive organs, system, tube or tract NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ thắt | hậu môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ thắt | Oddi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cột màn hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pillars of fauces (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | palatopharyngeal arch (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | palatoglossal arch (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong nhỏ KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | đáy (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | hang vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | lỗ tâm vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | môn vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | tâm vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thân (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | body (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | sau KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | trước KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | tiền môn vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sublingual (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới lưỡi | tuyến hoặc ống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sublingual | gland or duct (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đại tràng (xem thêm U tân sinh, ruột, lớn) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | colon (see also Neoplasm, intestine, large) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Langerhans, islands or islets (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đảo Langerhans (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đáy | dạ dày (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đôi môi (miệng) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | book leaf (mouth) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gan (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hepatic (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gan | góc (đại tràng) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gan | nguyên phát (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | primary (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gan | ống (mật) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK | thành sau (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC | posterior wall (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hãm | lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | frenulum | linguae (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | dưới (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | lower (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | trên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | upper (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | (thuộc) hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | lingual (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | màn hầu, thuộc màn hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | trụ (trước) (sau) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pillar (anterior) (posterior) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | vòm miệng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | palatine (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | cơ thắt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | ống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu- thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | laryngopharynx (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | amydan (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | tonsil (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | ngách (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | recess (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | thành (bên) (sau) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | wall (lateral) (posterior) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | vòm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | fornix (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | vùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | region (Unknown behavior))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D37 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D37 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of oral cavity and digestive organs", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D37 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D37 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: D37.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng); D37.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở dạ dày); D37.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột non); D37.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ruột thừa); D37.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở đại tràng); D37.5 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trực tràng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D37 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D37 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D37 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D37 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ