Mã ICD-10 D47 — U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan

D47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, tiếng Anh là Other neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô u lympho, mô tạo huyết và mô liên quan”.

D47mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

8 mã chi tiết của D47

Từ D47.0 đến D47.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D47.0 Bệnh mô bào và/ hoặc bệnh u tế bào mast [dưỡng bào] không tiên lượng được tiến triển và tính chất · tên cũ: U tổ chức bào và dưỡng bào không triệu chứngHistiocytic and mast cell tumours of uncertain and unknown behaviour
D47.1 Bệnh bạch cầu dòng trung tính mạn tính · tên cũ: Bệnh bạch cầu tăng sinh tuỷ mạn tínhChronic myeloproliferative disease
D47.2 Bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS) · tên cũ: Bệnh lý gamma đơn dòng thể không xác định triệu chứng (MGMUS)Monoclonal gammopathy of undetermined significance (MGUS)
D47.3 Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) nguyên phát · tên cũ: Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô cănEssential (haemorrhagic) thrombocythaemia
D47.4 Bệnh xơ hoá tuỷ xương Osteomyelofibrosis
D47.5 Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mạn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid] Chronic eosinophilic leukaemia [hypereosinophilic syndrome]
D47.7 U tân sinh xác định khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · tên cũ: U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quanOther specified neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue
D47.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác định · tên cũ: U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quanNeoplasm of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D47

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tế bào mast [dưỡng bào] hệ thống không hoạt động Khối u tế bào mast [dưỡng bào] không xác định khác U tế bào mast [dưỡng bào] không xác định khác Tăng tế bào mast [dưỡng bào] toàn thân, liên quan đến bệnh tế bào mast [dưỡng bào] hệ thống phối hợp bệnh lý về máu (SM- AHNMD) Loại trừ: bệnh dưỡng bào (bẩm sinh) (da) (Q82.2)

Coding Guidance: Indolent systemic mastocytosis Mast cell tumour NOS Mastocytoma NOS Systemic mastocytosis, associated with clonal haematopoietic non- mast- cell disease (SM- AHNMD) Excl.: mastocytosis (congenital) (cutaneous) (Q82.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu đa nhân trung tính mạn tính Bệnh tăng sản tuỷ, không xác định Loại trừ: bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính không điển hình, BCR/ ABL âm tính (C92.2) bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính [CML] BCR/ ABL dương tính (C92.1)

Coding Guidance: Chronic neutrophilic leukaemia Myeloproliferative disease, unspecified Excl.: atypical chronic myeloid leukaemia, BCR/ ABL- negative (C92.2) chronic myeloid leukaemia [CML] BCR/ ABL- positive (C92.1)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng tiểu cầu xuất huyết vô căn

Coding Guidance: Idiopathic haemorrhagic thrombocythaemia

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xơ hoá tuỷ xương tự phát mạn tính Bệnh xơ hoá tuỷ xương (vô căn) (có dị sản tuỷ) Xơ hoá tuỷ xương (megakaryocytic) với dị sản tuỷ Bệnh xơ hoá tuỷ xương thứ phát do bệnh tăng sản tuỷ Loại trừ: bệnh xơ hoá tuỷ xương cấp tính (C94.4)

Coding Guidance: Chronic idiopathic myelofibrosis Myelofibrosis (idiopathic) (with myeloid metaplasia) Myelosclerosis (megakaryocytic) with myeloid metaplasia Secondary myelofibrosis in myeloproliferative disease Excl.: acute myelofibrosis (C94.4)

Hướng dẫn mã hóa: Các u mô bào với biểu hiện không rõ ràng và/ hoặc không chắc chắn

Coding Guidance: Histiocytic tumours of uncertain and unknown behaviour

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng sinh mô lympho, không xác định khác

Coding Guidance: Lymphoproliferative disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quanU tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô u lympho, mô tạo huyết và mô liên quan
D47.0Bệnh mô bào và/ hoặc bệnh u tế bào mast [dưỡng bào] không tiên lượng được tiến triển và tính chấtU tổ chức bào và dưỡng bào không triệu chứng
D47.1Bệnh bạch cầu dòng trung tính mạn tínhBệnh bạch cầu tăng sinh tuỷ mạn tính
D47.2Bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS)Bệnh lý gamma đơn dòng thể không xác định triệu chứng (MGMUS)
D47.3Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) nguyên phátBệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn
D47.7U tân sinh xác định khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quanU tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan
D47.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác địnhU tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không rõ tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan

Từ khoá dẫn tới mã D47

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch cầu | dòng trung tính, mạn tính (Leukemia | neutrophilic, chronic)
  • Bệnh bạch cầu | tăng bạch cầu ái toan | mạn tính (hội chứng tăng bạch cầu ưa acid) (Leukemia | eosinophilic | chronic (hypereosinophilic syndrome))
  • Bệnh Castleman (Castleman 's disease)
  • Bệnh dưỡng bào | hệ thống (liên quan với bệnh dòng tế bào tạo huyết không phải bệnh dưỡng bào) (không đau) (SM- AHNMD) (Mastocytosis | systemic (associated with clonal haematopoietic non- mast- cell disease) (indolent) (SM- AHNMD))
  • Bệnh lý gamma globulin | đơn dòng (có ý nghĩa không xác định) (Gammopathy | monoclonal (of undetermined significance))
  • Bệnh lý gamma globulin | liên quan với loạn sản tương bào lympho (Gammopathy | associated with lymphoplasmacytic dyscrasia)
  • Bệnh tăng tiểu cầu, vô căn (Thrombocytosis, essential)
  • Bệnh, bị bệnh | dưỡng bào mô hệ thống (Disease, diseased | systemic tissue mast cell)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh lympho (Disease, diseased | lymphoproliferative)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh lympho | gamma T (Disease, diseased | lymphoproliferative | T- gamma)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh tuỷ (mạn tính) (Disease, diseased | myeloproliferative (chronic))
  • Hội chứng | tăng sinh tuỷ (mạn tính) (Syndrome | myeloproliferative (chronic))
  • Hư tuỷ | mạn tính (Myelosis | chronic)
  • Khối u | dưỡng bào (Tumor | mast cell)
  • Macroglobulin máu (tự phát) (nguyên phát) | đơn dòng (vô căn) (Macroglobulinemia (idiopathic) (primary) | monoclonal (essential))
  • Paraproteine máu | đơn dòng (Paraproteinemia | monoclonal)
  • Paraproteine máu | thứ phát sau bệnh ác tính (Paraproteinemia | secondary to malignant disease)
  • Tăng tiểu cầu (vô căn) (xuất huyết) (tự phát) (nguyên phát) (Thrombocythemia (essential) (hemorrhagic) (idiopathic) (primary))
  • Tế bào mast | bệnh, mô hệ thống (Mast cell | disease, systemic tissue)
  • Tế bào mast | khối u (Mast cell | tumor)
  • Thâm nhiễm, xâm nhập | bạch huyết (Infiltrate, infiltration | lymphatic)
  • Thiếu máu | tăng sinh tuỷ (Anemia | myeloproliferative)
  • Thiếu máu | xơ hoá tuỷ (Anemia | myelofibrosis)
  • U dưỡng bào (Mastocytoma)
  • U tân sinh, khối u | tăng sinh miễn dịch KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | immunoproliferative NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tạo máu, mô tạo máu KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hematopoietic, hemopoietic tissue NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tuỷ (xương) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | marrow (bone) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | xương (màng xương) | tuỷ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum) | marrow NEC (Unknown behavior))
  • Xơ cứng tuỷ (Myelosclerosis)
  • Xơ cứng tuỷ | dạng tế bào tiểu cầu mẹ (kèm loạn sản tuỷ) (Myelosclerosis | megakaryocytic (with myeloid metaplasia))
  • Xơ cứng tuỷ | kèm loạn sản tuỷ (Myelosclerosis | with myeloid metaplasia)
  • Xơ cứng tuỷ xương (Osteomyelosclerosis)
  • Xơ cứng xương | xơ tuỷ (Osteosclerosis | myelofibrosis)
  • Xơ hoá tuỷ xương (Osteomyelofibrosis)
  • Xơ tuỷ (mạn tính) (tự phát) (kèm loạn sản tuỷ) (Myelofibrosis (chronic) (idiopathic) (with myeloid metaplasia))
  • Xơ tuỷ (mạn tính) (tự phát) (kèm loạn sản tuỷ) | thứ phát, trong bệnh tăng sinh tuỷ (Myelofibrosis (chronic) (idiopathic) (with myeloid metaplasia) | secondary, in myeloproliferative disease)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D47 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D47 là "U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan", tên tiếng Anh là "Other neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D47 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D47 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: D47.0 (Bệnh mô bào và/ hoặc bệnh u tế bào mast [dưỡng bào] không tiên lượng được tiến triển và tính chất); D47.1 (Bệnh bạch cầu dòng trung tính mạn tính); D47.2 (Bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS)); D47.3 (Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) nguyên phát); D47.4 (Bệnh xơ hoá tuỷ xương); D47.5 (Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mạn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D47 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D47 là "U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô u lympho, mô tạo huyết và mô liên quan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ