Mã ICD-10 D38 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực

D38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of middle ear and respiratory and intrathoracic organs. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực”.

D38mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của D38

Từ D38.0 đến D38.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D38.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thanh quản · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quảnLarynx
D38.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổiTrachea, bronchus and lung
D38.2 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng phổi · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổiPleura
D38.3 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trung thất · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thấtMediastinum
D38.4 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến ức · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ứcThymus
D38.5 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan hô hấp khác · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khácOther respiratory organs
D38.6 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan hô hấp, không xác định · tên cũ: U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệuRespiratory organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D38

Hướng dẫn mã hóa: Nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía thanh quản Nắp thanh môn (phần trên xương móng) Loại trừ: nếp sụn phễu- nắp thanh quản: không xác định khác (D37.0) phía hạ họng (D37.0) vùng rìa (D37.0)

Coding Guidance: Aryepiglottic fold, laryngeal aspect Epiglottis (suprahyoid portion) Excl.: aryepiglottic fold: NOS (D37.0) hypopharyngeal aspect (D37.0) marginal zone (D37.0)

Hướng dẫn mã hóa: Xoang phụ Sụn mũi Tai giữa Hốc mũi Loại trừ: tai (ngoài) (da) (D48.5) mũi: không xác định khác (D48.7) da (D48.5)

Coding Guidance: Accessory sinuses Cartilage of nose Middle ear Nasal cavities Excl.: ear (external) (skin) (D48.5) nose: NOS (D48.7) skin (D48.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngựcU tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực
D38.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thanh quảnU tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản
D38.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổiU tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi
D38.2U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng phổiU tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi
D38.3U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trung thấtU tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất
D38.4U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến ứcU tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức
D38.5U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan hô hấp khácU tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác
D38.6U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan hô hấp, không xác địnhU tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D38

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đa u tuyến | (thuộc, ở) phổi (Adenomatosis | pulmonary)
  • Khối u | (thuộc) phế quản phế nang, nội mạch (Tumor | bronchial alveolar, intravascular)
  • Khối u | nội mạch phế quản phế nang (Tumor | intravascular bronchial alveolar)
  • U tân sinh, khối u | (sụn) phễu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | arytenoid (cartilage) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) giáp | sụn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | hang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | antrum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | xoang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | sinus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (xương) xoăn | (thuộc) mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone) | nasal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bắt nguồn từ phế quản (phổi) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchiogenic, bronchogenic (lung) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bướm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sphenoid (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bướm | xoang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sphenoid | sinus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cựa (khí quản) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | carina (tracheal) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây thanh (thiệt) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây thanh (thiệt) | giả (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) | false (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới màng phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | subpleural (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới thanh môn, thuộc dưới thanh môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | subglottis, subglottic (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới xương ức (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | substernal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hô hấp | cơ quan hoặc hệ KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | respiratory | organs or system NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hô hấp | đường KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hô hấp | đường KPLNK | trên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC | upper (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hòm nhĩ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tympanic cavity (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | khoang | (thuộc) mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cavity | nasal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | khoang | màng nhĩ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cavity | tympanic (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | lỗ mũi ngoài (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nostril (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | lỗ mũi ngoài, lỗ mũi (trước) (sau) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nares, naris (anterior) (posterior) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá tạng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | visceral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá thành (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | parietal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mép | thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | (niêm mạc) xoăn mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | turbinate (mucosa) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | hốc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | fossa (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | khoang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cavity (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | niêm mạc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | mucosa (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | sụn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cartilage (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | tiền đình (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | vestibule (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | internal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | vách (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | bề mặt sau (thanh quản) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | posterior (laryngeal) surface (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | sụn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | cartilage (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nắp thanh môn- tiếp theo | phần trên xương móng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis-- continued | suprahyoid portion (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu | mặt thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | laryngeal aspect (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn | mặt thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | laryngeal aspect (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nếp tiền đình thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | nhẫn | sụn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | niêm mạc | (thuộc) mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | nasal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | ống tai (ngoài) | trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | auricular canal (external) | internal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản | chính (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | main (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản | cựa phế quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | carina (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ dưới của phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | lower lobe of lung (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ giữa của phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | middle lobe of lung (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ trên của phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | upper lobe of lung (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi (xem thêm U tân sinh,“ lung” phổi) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pulmonary (see also Neoplasm, lung) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | cựa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | carina (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | lingula (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | phế quản chính (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | main bronchus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | rốn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | hilus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ dưới (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | lower lobe (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ giữa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | middle lobe (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ tĩnh mạch đơn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | azygos lobe (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ trên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | lung | upper lobe (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | rốn phổi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hilus of lung (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | chêm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | cuneiform (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | giáp (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | thyroid (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | mũi, thuộc mũi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | nose, nasal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | nắp thanh môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | epiglottis (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | nhẫn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | cricoid (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | phế quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | bronchi (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | phễu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | arytenoid (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | thanh quản, thuộc thanh quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | larynx, laryngeal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tai (ngoài) | giữa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | middle (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tai (ngoài) | trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | inner (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tai | ống (ngoài) | trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external) | internal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tai | vòi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | thanh môn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | glottis (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC (Unknown behavior))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D38 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D38 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of middle ear and respiratory and intrathoracic organs", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D38 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D38 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D38.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thanh quản); D38.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi); D38.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng phổi); D38.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở trung thất); D38.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến ức); D38.5 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan hô hấp khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D38 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D38 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ