Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D43 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
Mã D43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of brain and central nervous system. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của não và hệ thần kinh trung ương”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
D43mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10
7 mã chi tiết của D43
Từ D43.0 đến D43.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D43.0
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, trên lều não · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Não, trên lều não
Brain, supratentorial
D43.1
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, dưới lều não · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Não, dưới lều não
Brain, infratentorial
D43.2
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Não, không đặc hiệu
Brain, unspecified
D43.3
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh sọ · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thần kinh sọ
Cranial nerves
D43.4
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuỷ sống · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tuỷ sống
Spinal cord
D43.7
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phần khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Phần khác của hệ thần kinh trung ương
Other parts of central nervous system
D43.9
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu
Central nervous system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D43
Hướng dẫn mã hóa: Não thất Tiểu não Thuỳ trán Thuỳ chẩm Thuỳ đỉnh Thuỳ thái dương Loại trừ: não thất IV (D43.1)
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U dưới màng nội tuỷ | vị trí không đặc hiệu (Subependymoma | unspecified site)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | dạng nhú (Ependymoma (epithelial) (malignant) | papillary)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | dạng nhú | vị trí không đặc hiệu (Ependymoma (epithelial) (malignant) | papillary | unspecified site)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | dạng nhú- nhầy (Ependymoma (epithelial) (malignant) | myxopapillary)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | dạng nhú- nhầy | vị trí không đặc hiệu (Ependymoma (epithelial) (malignant) | myxopapillary | unspecified site)
U tân sinh, khối u | (buồng) thất (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | ba (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | third (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | bên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | lateral (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | bốn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | fourth (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | sàn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | floor (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (gai, cột sống) phụ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | accessory (spinal) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) khứu giác (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | olfactory (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) mắt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | optic (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) ròng rọc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trochlear (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | dưới lưỡi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | hypoglossal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | phế vị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | vagus (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | sinh ba (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trigeminal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thính giác (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | acoustic (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc lưỡi hầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | glossopharyngeal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc mặt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | facial (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc sọ KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | cranial, NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | tuỷ sống KPLNK | phụ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | spinal NEC | accessory (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | oculomotor (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn ngoài (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | abducens (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (thuộc) thái dương | cực hoặc thuỳ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | temporal | pole or lobe (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | (vùng) trên hố yên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | suprasellar (region) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | áo não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pallium (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | bán cầu, não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | hemisphere, cerebral (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | bao, trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | capsule, internal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cận hố yên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | parasellar (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cầu (varolii) [cầu valorio] (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pons (varolii) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cầu nhạt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | globus pallidus (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | chất trắng (trung ương) (não) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | white matter (central) (cerebral) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | chùm đuôi ngựa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cauda equina (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | hành (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | bulb (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | tuỷ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | cord (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cực | chẩm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pole | occipital (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cực | trán (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pole | frontal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cuống não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | basis pedunculi (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cuống, não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | peduncle, cerebral (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dây tận (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | filum terminale (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dây thần kinh, giao thoa hoặc đường thị giác (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | optic nerve, chiasm or tract (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | cuống não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | peduncle (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | não thất (thuộc não) (bên) (ba) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | ventricle (cerebral) (lateral) (third) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | não thất (thuộc não) (bên) (ba) | tư (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | ventricle (cerebral) (lateral) (third) | fourth (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đám rối | màng mạch (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | plexus | choroid (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đảo Reil (thuỳ đảo) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | island of Reil (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đồi thị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | thalamus (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | giao thoa dây thần kinh thị (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | chiasma opticum (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hạch (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) | nền (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ganglia (see also Neoplasm, nerve, peripheral) | basal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hạch nền (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | basal ganglia (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | nervous system (central) NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) giữa (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fossa | middle (cranial) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) sau (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fossa | posterior (cranial) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) trước (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fossa | anterior (cranial) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố | thuộc sọ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fossa | cranial (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | hố sau (sọ) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | posterior fossa (cranial) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | khứu não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | rhinencephalon (Unknown behavior))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D43 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of brain and central nervous system", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.
Mã D43 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D43 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D43.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, trên lều não); D43.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, dưới lều não); D43.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não, không xác định); D43.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh sọ); D43.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuỷ sống); D43.7 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phần khác của hệ thần kinh trung ương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D43 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D43 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của não và hệ thần kinh trung ương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã D43 có được hưởng chế độ gì không?
Mã D43 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.