Mã ICD-10 D42 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ

D42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of meninges. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não”.

D42mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

3 mã chi tiết của D42

Từ D42.0 đến D42.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D42.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng não · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não thuộc nãoCerebral meninges
D42.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng tuỷ · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não thuộc tuỷ sốngSpinal meninges
D42.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng não tuỷ, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não, không đặc hiệuMeninges, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não
D42.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng nãoU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não thuộc não
D42.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng tuỷU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não thuộc tuỷ sống
D42.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng não tuỷ, không xác địnhU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D42

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | membrane (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (tuỷ) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | meninges (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng cứng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | dura mater (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng mềm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | pia mater (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dưới màng cứng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | subdural (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | màng não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | meninges (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | lều (não) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tentorium (cerebelli) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | liềm (tiểu não) (não) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | falx (cerebelli) (cerebri) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cerebral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc sọ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cranial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | tuỷ sống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | spinal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pia mater (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cerebral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | thuộc sọ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cranial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | tuỷ sống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | spinal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | meninges (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng não | não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | meninges | brain (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng não | nội sọ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | meninges | intracranial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng não | thuộc sọ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | meninges | cranial (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng não | tuỷ sống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | meninges | spinal (cord) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện | não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | cerebral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện | tuỷ sống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | spinal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | não KPLNK | màng não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | brain NEC | meninges (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | thuộc sọ (hố, bất kỳ) | màng não (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | meninges (Unknown behavior))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D42 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D42 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of meninges", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D42 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D42 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: D42.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng não); D42.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng tuỷ); D42.9 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của màng não tuỷ, không xác định).

Tên bệnh của mã D42 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D42 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của màng não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ