Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D40 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
Mã D40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of male genital organs. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nam”.
D40mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của D40
Từ D40.0 đến D40.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D40.0
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tiền liệt tuyến · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tiền liệt tuyến
Prostate
D40.1
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của tinh hoàn · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tinh hoàn
Testis
D40.7
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam khác · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác
Other male genital organs
D40.9
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu
Male genital organ, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D40
Hướng dẫn mã hóa: Da của cơ quan sinh dục nam
Coding Guidance: Skin of male genital organs
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D40
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nam
D40.0
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tiền liệt tuyến
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tiền liệt tuyến
D40.1
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của tinh hoàn
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Tinh hoàn
D40.7
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam khác
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác
D40.9
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam, không xác định
U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D40
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Khối u | Tế bào Leydig | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Leydig cell | unspecified site | male)
Tế bào Leydig | khối u | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Leydig cell | tumor | unspecified site | male)
U nguyên bào lưỡng tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Gynandroblastoma | unspecified site | male)
U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Androblastoma | unspecified site | male)
U nguyên bào sinh dục | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Gonadoblastoma | unspecified site | male)
U nguyên bào sinh dục nam, U nam tính hoá | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Arrhenoblastoma | unspecified site | male)
U tân sinh, khối u | (thể) (ống) Wolffian | nam (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | male (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | bao quy đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | foreskin (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | bìu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | scrotum (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC | specified site NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bao quy đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | prepuce (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bìu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scrotum (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bao quy đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | prepuce (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bìu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | scrotum (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | dương vật KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | penis NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | dương vật KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | penis NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dương vật (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | penis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dương vật | (thể) hang, (thể) xốp (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | penis | corpus (cavernosum) (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dương vật | da KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | penis | skin NEC (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dương vật | quy đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | penis | glans (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | dương vật | thân (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | penis | body (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nam (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | male (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | lớp tinh mạc (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | tunica vaginalis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | mào tinh hoàn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | epididymis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | ống dẫn tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vas deferens (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | ống Muller | nam (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Müllerian duct | male (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | ống phóng tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ejaculatory duct (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | quy đầu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | glans penis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thể, thân | dương vật (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | corpus | penis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thể, thân | thể hang, thể xốp (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | corpus | cavernosum (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thừng tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | spermatic cord (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) | (thừng) tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spermatic (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tinh hoàn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | testis (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tinh hoàn | (thuộc) bìu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | testis | scrotal (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tinh hoàn | đã xuống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | testis | descended (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tinh hoàn | không xuống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | testis | retained (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | tinh hoàn | lạc chỗ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | testis | ectopic (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | túi tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | seminal vesicle (Unknown behavior))
U tân sinh, khối u | túi, tinh (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vesicle, seminal (Unknown behavior))
U tế bào sinh dục nguyên thuỷ | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Gonocytoma | unspecified site | male)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D40 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of male genital organs", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.
Mã D40 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D40 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D40.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tiền liệt tuyến); D40.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của tinh hoàn); D40.7 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam khác); D40.9 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam, không xác định).
Tên bệnh của mã D40 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D40 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nam". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.