Mã ICD-10 D41 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu

D41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of urinary organs. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan tiết niệu”.

D41mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của D41

Từ D41.0 đến D41.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D41.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thận · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của ThậnKidney
D41.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bể thận · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Bể thậnRenal pelvis
D41.2 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu quản · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Niệu quảnUreter
D41.3 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu đạo · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Niệu đạoUrethra
D41.4 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bàng quang · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Bàng quangBladder
D41.7 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu khác · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan tiết niệu khácOther urinary organs
D41.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệuUrinary organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D41

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bể thận (D41.1)

Coding Guidance: Excl.: renal pelvis (D41.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệuU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan tiết niệu
D41.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thậnU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Thận
D41.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bể thậnU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Bể thận
D41.2U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu quảnU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Niệu quản
D41.3U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu đạoU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Niệu đạo
D41.4U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bàng quangU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Bàng quang
D41.7U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu khácU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan tiết niệu khác
D41.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu, không xác địnhU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D41

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | cạnh cầu thận (Tumor | juxtaglomerular)
  • Polyp | bàng quang (Polyp, polypus | bladder)
  • U nhú | (tế bào chuyển tiếp) (Papilloma | renal pelvis (transitional cell))
  • U nhú | bàng quang (tiết niệu) (tế bào chuyển tiếp) (Papilloma | bladder (urinary) (transitional cell))
  • U nhú | chuyển tiếp (tế bào) | bàng quang (tiết niệu) (Papilloma | transitional (cell) | bladder (urinary))
  • U nhú | chuyển tiếp (tế bào) | bể thận (Papilloma | transitional (cell) | renal pelvis)
  • U nhú | chuyển tiếp (tế bào) | niệu quản (Papilloma | transitional (cell) | ureter)
  • U nhú | niệu quản (tế bào chuyển tiếp) (Papilloma | ureter (transitional cell))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | cổ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | neck (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | cơ thắt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | sphincter (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ | niệu đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | urethral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ | niệu quản (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | ureteric (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | ống niệu rốn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | urachus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | tam giác (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | trigone (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | bên (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | lateral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | sau (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | posterior (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | trước (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | anterior (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | vòm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | dome (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cận niệu đạo | tuyến (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | paraurethral | gland (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc hệ thống tiết niệu KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | urinary organ or system NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | lỗ, trong (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) | orifice, internal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | niệu quản | lỗ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ureter | orifice (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | ống niệu rốn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | urachus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | túi bầu dục, tuyến tiền liệt (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | utricle, prostatic (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tuyến Cowper (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Cowper' s gland (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tuyến hành- niệu đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | bulbourethral gland (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | tuyến Skene [tuyến tiền liệt nữ] (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Skene' s gland (Unknown behavior))
  • U tế bào renin (Reninoma)
  • U thận | trung bì phôi (Nephroma | mesoblastic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D41 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of urinary organs", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D41 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D41.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thận); D41.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bể thận); D41.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu quản); D41.3 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở niệu đạo); D41.4 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở bàng quang); D41.7 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D41 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan tiết niệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ