Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D46 — Hội chứng loạn sản tuỷ xương
Mã D46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng loạn sản tuỷ xương, tiếng Anh là Myelodysplastic syndromes. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng rối loạn sinh tuỷ”.
D46mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10
8 mã chi tiết của D46
Từ D46.0 đến D46.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D46.0
Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, đã được khẳng định · tên cũ: Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, được xác định
Refractory anaemia without ring sideroblasts, so stated
D46.1
Thiếu máu dai dẳng có nguyên hồng cầu sắt vòng · tên cũ: Hội chứng rối loạn sinh tuỷ có nguyên hồng cầu sắt vòng
Refractory anaemia with ring sideroblasts
D46.2
Thiếu máu dai dẳng có tăng tế bào blast [RAEB] · tên cũ: Thiếu máu dai dẳng có tăng nguyên bào ác tính [RAEB]
Refractory anaemia with excess of blasts [RAEB]
D46.4
Thiếu máu dai dẳng, không xác định · tên cũ: Thiếu máu dai dẳng, không đặc hiệu
Refractory anaemia, unspecified
D46.5
Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào [MDS- MLD] · tên cũ: Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào (MDS- MLD)
Refractory anaemia with multi- lineage dysplasia
D46.6
Hội chứng rối loạn sản tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc · tên cũ: Hội chứng rối loạn sinh tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc
Myelodysplastic syndrome with isolated del (5q) chromosomal abnormality
D46.7
Hội chứng rối loạn sản tuỷ khác · tên cũ: Hội chứng rối loạn sinh tuỷ xương khác
Other myelodysplastic syndromes
D46.9
Hội chứng rối loạn sản tuỷ, không xác định · tên cũ: Hội chứng rối loạn sinh tuỷ, không đặc hiệu
Myelodysplastic syndrome, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D46
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: không có nguyên hồng cầu sắt, không tăng tế bào non
Coding Guidance: Note: without sideroblasts, without excess of blasts
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: RAEB I RAEB II
Coding Guidance: Note: RAEB I RAEB II
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng 5 q- minus
Coding Guidance: 5 q- minus syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh bạch cầu dòng tuỷ đơn nhân mạn tính (C93.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loạn sản tuỷ xương không xác định khác Bạch cầu cấp tính [tiền lơ xê mi- preleukaemia] (hội chứng) không xác định khác
Coding Guidance: Myelodysplasia NOS Preleukaemia (syndrome) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D46
Hội chứng loạn sản tuỷ xương
Hội chứng rối loạn sinh tuỷ
D46.0
Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, đã được khẳng định
Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, được xác định
D46.1
Thiếu máu dai dẳng có nguyên hồng cầu sắt vòng
Hội chứng rối loạn sinh tuỷ có nguyên hồng cầu sắt vòng
D46.2
Thiếu máu dai dẳng có tăng tế bào blast [RAEB]
Thiếu máu dai dẳng có tăng nguyên bào ác tính [RAEB]
D46.4
Thiếu máu dai dẳng, không xác định
Thiếu máu dai dẳng, không đặc hiệu
D46.5
Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào [MDS- MLD]
Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào (MDS- MLD)
D46.6
Hội chứng rối loạn sản tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc
Hội chứng rối loạn sinh tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc
D46.7
Hội chứng rối loạn sản tuỷ khác
Hội chứng rối loạn sinh tuỷ xương khác
D46.9
Hội chứng rối loạn sản tuỷ, không xác định
Hội chứng rối loạn sinh tuỷ, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D46
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh nhiễm sắc tố sắt mô (do đái đường) (di truyền) (gan) (cơ tim) (vô căn nguyên phát) (thứ phát) | có thiếu máu kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK (Hemochromatosis (diabetic) (hereditary) (liver) (myocardium) (primary idiopathic) (secondary) | with refractory anemia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC)
Hội chứng | 5 q- trừ, 5q- minus (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) (Syndrome | 5q- minus (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy))
Hội chứng | loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) (Syndrome | myelodysplastic (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy))
Hội chứng | loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) | đặc hiệu KPLNK (Syndrome | myelodysplastic (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) | specified NEC)
Hội chứng | tiền leukemia (Syndrome | preleukemic)
Loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK (Myelodysplasia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy))
Loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Myelodysplasia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) | specified NEC)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | nguyên hồng cầu sắt (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | sideroblastic)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | với | (bệnh) nhiễm sắc tố sắt mô (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | with | hemochromatosis)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | với | dư thừa, quá nhiều | của nguyên bào (RAEB I) (RAEB II) (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | with | excess | of blasts (RAEB I) (RAEB II))
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | với | không có nguyên hồng cầu sắc, hình vòng (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | without sideroblasts, ring)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | với | loạn sản, đa dòng (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | with | dysplasia, multi lineage)
Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | với | nguyên hồng cầu sắc, hình vòng (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | with | sideroblasts, ring)
Thiếu máu | loạn sản tuỷ (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK (Anemia | myelodysplastic (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy))
Tiền bệnh bạch cầu, tiền leucemia (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) (hội chứng) (Preleukemia (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) (syndrome))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D46 là "Hội chứng loạn sản tuỷ xương", tên tiếng Anh là "Myelodysplastic syndromes", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.
Mã D46 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D46 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: D46.0 (Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, đã được khẳng định); D46.1 (Thiếu máu dai dẳng có nguyên hồng cầu sắt vòng); D46.2 (Thiếu máu dai dẳng có tăng tế bào blast [RAEB]); D46.4 (Thiếu máu dai dẳng, không xác định); D46.5 (Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào [MDS- MLD]); D46.6 (Hội chứng rối loạn sản tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D46 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D46 là "Hội chứng loạn sản tuỷ xương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hội chứng rối loạn sinh tuỷ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.