Mã ICD-10 D39 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ

D39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ, tiếng Anh là Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of female genital organs. Mã này nằm trong nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ”.

D39mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
D37-D48nhóm bệnh
IIchương ICD-10

5 mã chi tiết của D39

Từ D39.0 đến D39.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D39.0 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tử cung · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tử cungUterus
D39.1 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở buồng trứng · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của buồng trứngOvary
D39.2 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở nhau (rau) thai · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của nhau (rau) thaiPlacenta
D39.7 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ khác · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nữ khácOther female genital organs
D39.9 U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định · tên cũ: U tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệuFemale genital organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D39

Hướng dẫn mã hóa: U tuyến màng đệm xâm lấn Thai trứng: xâm lấn ác tính Loại trừ: thai trứng không xác định (O01.9)

Coding Guidance: Chorioadenoma destruens Hydatidiform mole: invasive malignant Excl.: hydatidiform mole NOS (O01.9)

Hướng dẫn mã hóa: Da của cơ quan sinh dục nữ

Coding Guidance: Skin of female genital organs

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữU không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ
D39.0U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tử cungU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của tử cung
D39.1U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở buồng trứngU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của buồng trứng
D39.2U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở nhau (rau) thaiU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của nhau (rau) thai
D39.7U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ khácU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác
D39.9U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ, không xác địnhU tân sinh không chắc chắn hoặc chưa rõ tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D39

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lạc nội mạc tử cung | mô đệm (Endometriosis | stromal)
  • Bệnh mô đệm, nội mạc tử cung (Stromatosis, endometrial)
  • Brenner | khối u (lành tính) | ranh giới ác tính (Brenner | tumor (benign) | borderline malignancy)
  • Brenner | khối u (lành tính) | tăng sinh (Brenner | tumor (benign) | proliferating)
  • Carcinoid (khối u) | thuộc bướu giáp (Carcinoid (tumor) | strumal)
  • Carcinoid (khối u) | với u quái giáp buồng trứng (Carcinoid (tumor) | with struma ovarii)
  • Co hẹp (đồng tử) | mô đệm (nội dịch) (Myosis (pupil) | stromal (endolymphatic))
  • Khối u | Brenner | ranh giới ác tính (Tumor | Brenner | borderline malignancy)
  • Khối u | Brenner | tăng sinh (Tumor | Brenner | proliferating)
  • Khối u | cột giới tính (mô đệm cột giới tính) | với ống hình khuyên (Tumor | sex cord (- stromal) | with annular tubules)
  • Khối u | mô đệm buồng trứng (Tumor | ovarian stromal)
  • Khối u | Tế bào Leydig | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Tumor | Leydig cell | unspecified site | female)
  • Khối u | tế bào lớp hạt- tế bào vỏ (Tumor | granulosa cell- theca cell)
  • Khối u | tế bào lớp hạt, tế bào hạt (Tumor | granulosa cell)
  • Khối u | tế bào lớp hạt, tế bào hạt | tuổi thiếu niên (Tumor | granulosa cell | juvenile)
  • Khối u | tế bào nuôi vị trí nhau thai (Tumor | placental site trophoblastic)
  • Khối u | tế bào nuôi, vị trí nhau thai (Tumor | trophoblastic, placental site)
  • Khối u | tế bào vỏ- tế bào lớp hạt (Tumor | theca cell- granulosa cell)
  • Khối u, phình, bướu giáp | buồng trứng | với carcinoid (Struma | ovarii | with carcinoid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | nhiều ô, nhiều ngăn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | multilocular)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nhiều ô, nhiều ngăn (buồng trứng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | multilocular (ovary))
  • Tế bào Leydig | khối u | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Leydig cell | tumor | unspecified site | female)
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | ác tính (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | malignant)
  • Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | xâm lấn (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | invasive)
  • Thai trứng huỷ hoại (Mola destruens)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | ác tính, nghĩa là | thai trứng ác tính (Mole (pigmented) | malignant, meaning | malignant hydatidiform mole)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | ác tính (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | malignant)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | xâm lấn, xâm nhập (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | invasive)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | phá huỷ, huỷ hoại (Mole (pigmented) | destructive)
  • Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | xâm lấn (dạng nang, dạng bọng nước) (Mole (pigmented) | invasive (hydatidiform))
  • U nguyên bào lưỡng tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Gynandroblastoma | unspecified site | female)
  • U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Androblastoma | unspecified site | female)
  • U nguyên bào sinh dục | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Gonadoblastoma | unspecified site | female)
  • U nguyên bào sinh dục nam, U nam tính hoá | vị trí không đặc hiệu | (ở) nữ (Arrhenoblastoma | unspecified site | female)
  • U nhú | bề mặt huyết thanh | ranh giới ác tính | vị trí không đặc hiệu (Papilloma | serous surface | borderline malignancy | unspecified site)
  • U tân sinh, khối u | (ống) (tuyến) nội mạc cổ tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | endocervix (canal) (gland) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | (thể) (ống) Wolffian | nữ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | female (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | âm đạo- bàng quang (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | âm đạo- bàng quang | vách (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical | septum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | âm hộ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vulva (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | âm vật (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | clitoris (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo | vách (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (của phụ nữ) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cận tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | parametrium (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | mỏm (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | stump (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | ống (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | canal (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | vùng nối lát trụ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | squamocolumnar junction (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC | specified site NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan Rosenmuller (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | parovarium (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | cơ tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | myometrium (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | bé (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | minora (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | lớn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | majora (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm hộ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | vulva (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm vật (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | clitoris (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm hộ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | pudendum (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm vật (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | clitoris (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | bé (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | minus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | lớn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | majus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | cùng- tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | sacrouterine (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | rộng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | broad (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tròn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | round (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterine (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- buồng trứng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | utero- ovarian (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- xương cùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterosacral (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng cùng- tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | sacrouterine ligament (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng rộng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | broad ligament (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng tròn (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | round ligament (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | dây chằng tử cung- xương cùng (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | uterosacral ligament (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đáy | tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fundus | uterus (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nữ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | female (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | eo tử cung (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | isthmus uteri (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gò (mu) | mu (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mons | pubis (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | gò (mu) | vệ nữ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | mons | veneris (Unknown behavior))
  • U tân sinh, khối u | hãm môi âm hộ (Không rõ tính chất) (Neoplasm, neoplastic | fourchette (Unknown behavior))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D37-D48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/ hoặc cơ quan tiêu hoá
D38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực
D40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nam
D41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệu
D42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tuỷ
D43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/ hoặc hệ thần kinh trung ương
D44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết
D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D39 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D39 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ", tên tiếng Anh là "Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of female genital organs", thuộc nhóm D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất của chương II — U tân sinh.

Mã D39 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D39 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: D39.0 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tử cung); D39.1 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở buồng trứng); D39.2 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở nhau (rau) thai); D39.7 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ khác); D39.9 (U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định).

Tên bệnh của mã D39 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D39 là "U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ