Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C25 — U ác tính ở tuỵ
Mã C25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tuỵ, tiếng Anh là Malignant neoplasm of pancreas. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác tuỵ”.
C25mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
8 mã chi tiết của C25
Từ C25.0 đến C25.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C25.0
U ác tính ở đầu tuỵ · tên cũ: U ác của đầu tuỵ
Head of pancreas
C25.1
U ác tính ở thân tuỵ · tên cũ: U ác của thân tuỵ
Body of pancreas
C25.2
U ác tính ở đuôi tuỵ · tên cũ: U ác của đuôi tuỵ
Tail of pancreas
C25.3
U ác tính ở ống tuỵ · tên cũ: U ác của ống tuỵ
Pancreatic duct
C25.4
U ác tính ở tuỵ nội tiết · tên cũ: U ác của tuỵ nội tiết
Endocrine pancreas
C25.7
U ác tính ở phần khác của tuỵ · tên cũ: U ác phần khác của tuỵ
Other parts of pancreas
C25.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở tuỵ · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của tuỵ
Overlapping lesion of pancreas
C25.9
U ác tính ở tuỵ, không xác định · tên cũ: U ác của tuỵ, không đặc hiệu
Pancreas, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C25
Hướng dẫn mã hóa: Đảo tuỵ [đảo Langerhans]
Coding Guidance: Islets of Langerhans
Hướng dẫn mã hóa: Cổ tuỵ
Coding Guidance: Neck of pancreas
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C25
U ác tính ở tuỵ
U ác tuỵ
C25.0
U ác tính ở đầu tuỵ
U ác của đầu tuỵ
C25.1
U ác tính ở thân tuỵ
U ác của thân tuỵ
C25.2
U ác tính ở đuôi tuỵ
U ác của đuôi tuỵ
C25.3
U ác tính ở ống tuỵ
U ác của ống tuỵ
C25.4
U ác tính ở tuỵ nội tiết
U ác của tuỵ nội tiết
C25.7
U ác tính ở phần khác của tuỵ
U ác phần khác của tuỵ
C25.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở tuỵ
U ác với tổn thương chồng lấn của tuỵ
C25.9
U ác tính ở tuỵ, không xác định
U ác của tuỵ, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C25
48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tế bào tiểu đảo | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | islet cell | unspecified site)
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tế bào tiểu đảo | với ngoại tiết, hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | islet cell | with exocrine, mixed | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào tiểu đảo | kèm ngoại tiết, hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | islet cell | with exocrine, mixed | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào tiểu đảo | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | islet cell | unspecified site)
Khối u | tế bào alpha | ác tính | (tuyến) tuỵ (Tumor | alpha- cell | malignant | pancreas)
Khối u | tế bào alpha | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Tumor | alpha- cell | malignant | unspecified site)
Khối u | tế bào beta | ác tính | (tuyến) tuỵ (Tumor | beta- cell | malignant | pancreas)
Khối u | tế bào beta | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Tumor | beta- cell | malignant | unspecified site)
Khối u | tế bào G | ác tính | (tuyến) tuỵ (Tumor | G cell | malignant | pancreas)
Khối u | tế bào G | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Tumor | G cell | malignant | unspecified site)
Khối u | tế bào tiểu đảo | ác tính | (tuyến) tuỵ (Tumor | islet cell | malignant | pancreas)
Khối u | tế bào tiểu đảo | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Tumor | islet cell | malignant | unspecified site)
U insulin, u đảo tuỵ | ác tính | (tuyến) tuỵ (Insulinoma | malignant | pancreas)
U insulin, u đảo tuỵ | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Insulinoma | malignant | unspecified site)
U insulin, u đảo tuỵ | tuỵ | ác tính (Insulinoma | pancreas | malignant)
U insulin, u đảo tuỵ | vị trí không đặc hiệu | ác tính (Insulinoma | unspecified site | malignant)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ (Neoplasm, neoplastic | pancreas)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | cổ (Neoplasm, neoplastic | pancreas | neck)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đầu (Neoplasm, neoplastic | pancreas | head)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đuôi (Neoplasm, neoplastic | pancreas | tail)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | ống (Santorini) (Wirsung) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | duct (of Santorini) (of Wirsung))
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | tế bào tiểu đảo (Neoplasm, neoplastic | pancreas | islet cells)
U tân sinh | (tuyến) tuỵ | thân (Neoplasm, neoplastic | pancreas | body)
U tân sinh | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans)
U tân sinh | Langerhans, đảo hoặc tiểu đảo (Neoplasm, neoplastic | Langerhans, islands or islets)
U tân sinh | mô thuỳ đảo, mô đảo tuỵ ( (tuyến) tuỵ) (Neoplasm, neoplastic | insular tissue (pancreas))
U tân sinh | ống Santorini (Neoplasm, neoplastic | Santorini' s duct)
U tân sinh | ống Wirsung (Neoplasm, neoplastic | Wirsung' s duct)
U tân sinh, khối u | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Langerhans, islands or islets (Secondary))
U tân sinh, khối u | đảo Langerhans (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans (Secondary))
U tân sinh, khối u | mô thuỳ đảo (tuỵ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | insular tissue (pancreas) (Secondary))
U tân sinh, khối u | ống Santorini (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Santorini' s duct (Secondary))
U tân sinh, khối u | ống Wirsung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Wirsung' s duct (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuỵ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pancreas (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuỵ | cổ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | neck (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuỵ | đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | head (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuỵ | đuôi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | tail (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C25 là "U ác tính ở tuỵ", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of pancreas", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C25 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C25 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C25.0 (U ác tính ở đầu tuỵ); C25.1 (U ác tính ở thân tuỵ); C25.2 (U ác tính ở đuôi tuỵ); C25.3 (U ác tính ở ống tuỵ); C25.4 (U ác tính ở tuỵ nội tiết); C25.7 (U ác tính ở phần khác của tuỵ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C25 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C25 là "U ác tính ở tuỵ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác tuỵ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.