Mã ICD-10 C24 — U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật
Mã C24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified parts of biliary tract. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của phần khác và không xác định của đường mật”.
4 mã chi tiết của C24
Từ C24.0 đến C24.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C24.0 | U ác tính ở ống mật ngoài gan · tên cũ: U ác của đường mật ngoài gan | Extrahepatic bile duct |
| C24.1 | U ác tính ở bóng Vater · tên cũ: U ác của bóng Vater | Ampulla of Vater |
| C24.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đường mật · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật | Overlapping lesion of biliary tract |
| C24.9 | U ác tính ở đường mật, không xác định · tên cũ: U ác của đường mật, không đặc hiệu | Biliary tract, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C24
Hướng dẫn mã hóa: Đường mật hoặc ống mật không xác định khác Ống mật chủ Ống túi mật Ống gan
Coding Guidance: Biliary duct or passage NOS Common bile duct Cystic duct Hepatic duct
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính gây tổn thương cả hai đường mật trong và đường mật ngoài gan U ác ở đường mật có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C22.0- C24.1
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm involving both intrahepatic and extrahepatic bile ducts Malignant neoplasm of biliary tract whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C22.0- C24.1
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C24 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật | U ác của phần khác và không xác định của đường mật |
| C24.0 | U ác tính ở ống mật ngoài gan | U ác của đường mật ngoài gan |
| C24.1 | U ác tính ở bóng Vater | U ác của bóng Vater |
| C24.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đường mật | U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật |
| C24.9 | U ác tính ở đường mật, không xác định | U ác của đường mật, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C24
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Khối u | Klatskin (Tumor | Klatskin' s)
- Khối u Klatskin (Klatskin 's tumor)
- U tân sinh | (thuộc) gan | ống (mật) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile))
- U tân sinh | bóng Vater (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater)
- U tân sinh | cơ vòng | của Oddi (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi)
- U tân sinh | gan mật (Neoplasm, neoplastic | hepatobiliary)
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract))
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic))
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan | kèm ngoài gan (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic | with extrahepatic)
- U tân sinh | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (Neoplasm, neoplastic | common (bile) duct)
- U tân sinh | ống mật (ngoài gan) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic))
- U tân sinh | ống mật chủ, ống choledoc (Neoplasm, neoplastic | choledochal duct)
- U tân sinh | ống túi (mật) (Neoplasm, neoplastic | cystic (bile) duct)
- U tân sinh | quanh bóng vater (Neoplasm, neoplastic | periampullary)
- U tân sinh, khối u | bóng Vater (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cơ thắt | Oddi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi (Secondary))
- U tân sinh, khối u | gan | ống (mật) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan | kèm ngoài gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic | with extrahepatic (Secondary))
- U tân sinh, khối u | Ống (mật) chung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | common (bile) duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống mật (ngoài gan) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống mật chủ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | choledochal duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống túi (mật) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cystic (bile) duct (Secondary))
- U tân sinh, khối u | quanh bóng Vater (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | periampullary (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
