Mã ICD-10 C17 — U ác tính ở ruột non
Mã C17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở ruột non, tiếng Anh là Malignant neoplasm of small intestine. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác ruột non”.
6 mã chi tiết của C17
Từ C17.0 đến C17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C17.0 | U ác tính ở tá tràng · tên cũ: U ác của tá tràng | Duodenum |
| C17.1 | U ác tính ở hỗng tràng · tên cũ: U ác của hỗng tràng | Jejunum |
| C17.2 | U ác tính ở hồi tràng · tên cũ: U ác của hồi tràng | Ileum |
| C17.3 | U ác tính ở túi thừa Meckel · tên cũ: U ác của túi thừa Meckel | Meckel diverticulum |
| C17.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở ruột non · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của ruột non | Overlapping lesion of small intestine |
| C17.9 | U ác tính ở ruột non, không xác định · tên cũ: U ác của ruột non, không đặc hiệu | Small intestine, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C17
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: van hồi- manh tràng (C18.0)
Coding Guidance: Excl.: ileocaecal valve (C18.0)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C17 | U ác tính ở ruột non | U ác ruột non |
| C17.0 | U ác tính ở tá tràng | U ác của tá tràng |
| C17.1 | U ác tính ở hỗng tràng | U ác của hỗng tràng |
| C17.2 | U ác tính ở hồi tràng | U ác của hồi tràng |
| C17.3 | U ác tính ở túi thừa Meckel | U ác của túi thừa Meckel |
| C17.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở ruột non | U ác với tổn thương chồng lấn của ruột non |
| C17.9 | U ác tính ở ruột non, không xác định | U ác của ruột non, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C17
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | hồi tràng (Neoplasm, neoplastic | ileum)
- U tân sinh | hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | jejunum)
- U tân sinh | khúc nối tá tràng- hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | duodenojejunal junction)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non | hồi tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | ileum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non | hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | jejunum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non | tá tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | duodenum)
- U tân sinh | tá tràng (Neoplasm, neoplastic | duodenum)
- U tân sinh | túi thừa Meckel (Neoplasm, neoplastic | Meckel' s diverticulum)
- U tân sinh, khối u | hồi tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ileum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hỗng tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | jejunum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối tá- hỗng tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | duodenojejunal junction (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | hồi tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | ileum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | hỗng tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | jejunum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | tá tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | duodenum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tá tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | duodenum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | túi thừa Meckel (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Meckel' s diverticulum (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C15 | U ác tính ở thực quản |
| C16 | U ác tính ở dạ dày |
| C18 | U ác tính ở đại tràng |
| C20 | U ác tính ở trực tràng |
| C21 | U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| C22 | U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan |
| C24 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật |
| C25 | U ác tính ở tuỵ |
| C26 | U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
