Mã ICD-10 C21 — U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
Mã C21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn, tiếng Anh là Malignant neoplasm of anus and anal canal. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của hậu môn và ống hậu môn”.
4 mã chi tiết của C21
Từ C21.0 đến C21.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C21.0 | U ác tính ở hậu môn, không xác định · tên cũ: U ác của hậu môn, không đặc hiệu | Anus, unspecified |
| C21.1 | U ác tính ở ống hậu môn · tên cũ: U ác của ống hậu môn | Anal canal |
| C21.2 | U ác tính ở vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp · tên cũ: U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp | Cloacogenic zone |
| C21.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn | Overlapping lesion of rectum, anus and anal canal |
Ghi chú phân loại của mã C21
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hậu môn: bờ (C43.5, C44.5) da (C43.5, C44.5) da quanh hậu môn (C43.5, C44.5)
Coding Guidance: Excl.: anal: margin (C43.5, C44.5) skin (C43.5, C44.5) perianal skin (C43.5, C44.5)
Hướng dẫn mã hóa: Cơ vòng [cơ thắt] hậu môn
Coding Guidance: Anal sphincter
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] Chỗ nối hậu môn- trực tràng Hậu môn trực tràng U ác tính ở trực tràng, hậu môn và ống hậu môn có điểm nguyên phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C20- C21.2
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Anorectal junction Anorectum Malignant neoplasm of rectum, anus and anal canal whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C20- C21.2
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C21 | U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn | U ác của hậu môn và ống hậu môn |
| C21.0 | U ác tính ở hậu môn, không xác định | U ác của hậu môn, không đặc hiệu |
| C21.1 | U ác tính ở ống hậu môn | U ác của ống hậu môn |
| C21.2 | U ác tính ở vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp | U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp |
| C21.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn | U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn |
Từ khoá dẫn tới mã C21
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Paget | ngoài vú | hậu môn (Paget' s disease | extramammary | anus)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | nguồn gốc từ ổ nhớp | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | cloacogenic | unspecified site)
- U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | hậu môn; thuộc hậu môn (Melanoma (malignant) | site classification | anus, anal)
- U tân sinh | cơ vòng | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal)
- U tân sinh | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | anus, anal)
- U tân sinh | hậu môn | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter)
- U tân sinh | hậu môn | ống (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal)
- U tân sinh | hậu môn trực tràng (khúc nối) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction))
- U tân sinh | khe, hốc Morgagni (Neoplasm, neoplastic | crypt of Morgagni)
- U tân sinh | khúc nối | hậu môn- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | anorectal)
- U tân sinh | ống | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | canal | anal)
- U tân sinh | vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp (Neoplasm, neoplastic | cloacogenic zone)
- U tân sinh | vùng trĩ (Neoplasm, neoplastic | hemorrhoidal zone)
- U tân sinh, khối u | (khúc nối) hậu môn trực tràng, thuộc hậu môn trực tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cơ thắt | hậu môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | cơ thắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | ống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khe Morgagni (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | crypt of Morgagni (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | hậu môn- trực tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | anorectal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | ống | hậu môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | canal | anal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | vùng hậu môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hemorrhoidal zone (Secondary))
- U tân sinh, khối u | vùng ổ nhớp (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cloacogenic zone (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C15 | U ác tính ở thực quản |
| C16 | U ác tính ở dạ dày |
| C17 | U ác tính ở ruột non |
| C18 | U ác tính ở đại tràng |
| C20 | U ác tính ở trực tràng |
| C22 | U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan |
| C24 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật |
| C25 | U ác tính ở tuỵ |
| C26 | U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
