Nhóm C15-C26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh u ác tính ở cơ quan tiêu hoá (tiếng Anh: Malignant neoplasms of digestive organs), thuộc chương II — u tân sinh. Nhóm này có 12 mã 3 ký tự, chi tiết thành 60 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| C15 | U ác tính ở thực quản · Malignant neoplasm of oesophagus · tên cũ: U ác thực quản | 8 |
| C16 | U ác tính ở dạ dày · Malignant neoplasm of stomach · tên cũ: U ác dạ dày | 9 |
| C17 | U ác tính ở ruột non · Malignant neoplasm of small intestine · tên cũ: U ác ruột non | 6 |
| C18 | U ác tính ở đại tràng · Malignant neoplasm of colon · tên cũ: U ác đại tràng | 10 |
| C19 | U ác tính ở nơi nối trực tràng sigma · Malignant neoplasm of rectosigmoid junction · tên cũ: U ác của đoạn nối trực tràng- đại tràng sigma | — |
| C20 | U ác tính ở trực tràng · Malignant neoplasm of rectum · tên cũ: U ác trực tràng | — |
| C21 | U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · Malignant neoplasm of anus and anal canal · tên cũ: U ác của hậu môn và ống hậu môn | 4 |
| C22 | U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan · Malignant neoplasm of liver and intrahepatic bile ducts · tên cũ: U ác của gan và đường mật trong gan | 7 |
| C23 | U ác tính ở túi mật · Malignant neoplasm of gallbladder · tên cũ: U ác túi mật | — |
| C24 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật · Malignant neoplasm of other and unspecified parts of biliary tract · tên cũ: U ác của phần khác và không xác định của đường mật | 4 |
| C25 | U ác tính ở tuỵ · Malignant neoplasm of pancreas · tên cũ: U ác tuỵ | 8 |
| C26 | U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng · Malignant neoplasm of other and ill- defined digestive organs · tên cũ: U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng | 4 |