Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C15 — U ác tính ở thực quản
Mã C15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở thực quản, tiếng Anh là Malignant neoplasm of oesophagus. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác thực quản”.
C15mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
8 mã chi tiết của C15
Từ C15.0 đến C15.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C15.0
U ác tính ở thực quản ở phần cổ · tên cũ: U ác của thực quản phần cổ
Cervical part of oesophagus
C15.1
U ác tính ở thực quản ở phần ngực · tên cũ: U ác của thực quản phần ngực
Thoracic part of oesophagus
C15.2
U ác tính ở thực quản ở phần bụng · tên cũ: U ác của thực quản phần bụng
Abdominal part of oesophagus
C15.3
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] trên thực quản · tên cũ: U ác của phần ba trên thực quản
Upper third of oesophagus
C15.4
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] giữa thực quản · tên cũ: U ác của phần ba giữa thực quản
Middle third of oesophagus
C15.5
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] dưới thực quản · tên cũ: U ác của phần ba dưới thực quản
Lower third of oesophagus
C15.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thực quản · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản
Overlapping lesion of oesophagus
C15.9
U ác tính ở thực quản, vị trí không xác định · tên cũ: U ác của thực quản, không đặc hiệu
Oesophagus, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C15
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C15
U ác tính ở thực quản
U ác thực quản
C15.0
U ác tính ở thực quản ở phần cổ
U ác của thực quản phần cổ
C15.1
U ác tính ở thực quản ở phần ngực
U ác của thực quản phần ngực
C15.2
U ác tính ở thực quản ở phần bụng
U ác của thực quản phần bụng
C15.3
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] trên thực quản
U ác của phần ba trên thực quản
C15.4
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] giữa thực quản
U ác của phần ba giữa thực quản
C15.5
U ác tính ở một phần ba [1/ 3] dưới thực quản
U ác của phần ba dưới thực quản
C15.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thực quản
U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản
C15.9
U ác tính ở thực quản, vị trí không xác định
U ác của thực quản, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C15
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | thực quản (Neoplasm, neoplastic | esophagus)
U tân sinh | thực quản | (thuộc) bụng (Neoplasm, neoplastic | esophagus | abdominal)
U tân sinh | thực quản | (thuộc) cổ (Neoplasm, neoplastic | esophagus | cervical)
U tân sinh | thực quản | dưới (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | lower (third))
U tân sinh | thực quản | gần (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | proximal (third))
U tân sinh | thực quản | giữa (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | middle (third))
U tân sinh | thực quản | ngực (Neoplasm, neoplastic | esophagus | thoracic)
U tân sinh | thực quản | trên (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | upper (third))
U tân sinh | thực quản | xa (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | distal (third))
U tân sinh, khối u | thực quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | lower (third) (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) gần (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | proximal (third) (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) giữa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | middle (third) (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | upper (third) (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) xa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | distal (third) (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | thuộc bụng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | abdominal (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | thuộc cổ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | cervical (Secondary))
U tân sinh, khối u | thực quản | thuộc ngực (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | thoracic (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C15 là "U ác tính ở thực quản", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of oesophagus", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C15 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C15.0 (U ác tính ở thực quản ở phần cổ); C15.1 (U ác tính ở thực quản ở phần ngực); C15.2 (U ác tính ở thực quản ở phần bụng); C15.3 (U ác tính ở một phần ba [1/ 3] trên thực quản); C15.4 (U ác tính ở một phần ba [1/ 3] giữa thực quản); C15.5 (U ác tính ở một phần ba [1/ 3] dưới thực quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C15 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C15 là "U ác tính ở thực quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác thực quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.