Margo 20SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Metaflumizone, Methoxyfenozide , hàm lượng 20% w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Hành để phòng trừ Sâu xanh da láng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
7605/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
11/02/2022 → 11/02/2027
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Margo 20SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
HànhSâu xanh da láng0.4 lít/ha5 ngàyLượng nước: 400 – 500 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2 xuất hiện, mật độ khoảng 1-2 con/cây

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Margo 20SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Metaflumizone — ADI 0 - 0,1 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Cà chua0,6
Cà tím0,6
Các loại chất béo từ sữa0,02
Các loại ớt0,6
Cải bẹ trắng (dạng ak-choi)6
Cải Brussels0,8
Khoai tây0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,02
Ớt ta khô6
Rau xà lách7
Sữa nguyên liệu0,01
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02

Methoxyfenozide — ADI 0 - 0,1 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bông lơ xanh3
Cà chua2
Cà rốt0,5
Các loại bắp cải7
Các loại đậu (khô)5
Các loại nho1
Các loại ớt2
Các loại quả có hạt2
Các loại quả hạch0,1
Các loại rau bầu bí0,3
Cần tây15
Cây mù tạt30
Củ cải đường0,3
Củ cải ri/ Củ cải0,4
Dầu lạc ăn được0,1
Dâu tây2
Đậu (khô)0,5
Đậu (quả và hạt mọng non)2
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3
Đậu đũa (khô)5
Đậu hạt đã bóc vỏ0,3
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)2
Đu đủ1
Hạt cây bông7
Hạt lạc0,03
Khoai lang0,02
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)7
Lá rau diếp30
Mận khô2
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,3
Ngô0,02
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Ớt ta khô20
Quả bơ0,7
Quả có múi thuộc họ cam quýt2
Quả dạng táo2
Quả nam việt quất0,7
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)4
Rau xà lách15
Sữa nguyên liệu0,05
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,3
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Metaflumizone
10%
IRAC 22B
22B - Semicarbazones
Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp
Methoxyfenozide
10%
IRAC 18
18 - Diacylhydrazines
Chủ vận thụ thể Ecdysone

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ