Giá trị dinh dưỡng của Nước quít tươi

Mandarins juice (fresh)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nước quít tươi thuộc nhóm nước giải khát trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 14009, có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 25 kcal.

25kcal
Năng lượng
0,4g
Chất đạm
0,2g
Chất béo
5,3g
Bột đường

Vị trí trong nhóm nước giải khát

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nước quít tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Photpho24 mg3 / 14Thực phẩm giàu photpho
Canxi20 mg4 / 17Thực phẩm giàu canxi

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)25kcal
Chất đạm (Protein)0,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,2g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,3g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,2g
Nước (Water)93,8g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,3g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)9,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)20mg
Sắt (Fe)0,2mg
Kẽm (Zn)0,03mg
Natri (Na)1mg
Kali (K)178mg
Magie (Mg)8mg
Photpho (P)24mg
Đồng (Cu)0,03mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)0,1mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)12,67mcg
Beta-caroten (ß-carotene)38mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)14mcg
Vitamin C (Vit C)47mg
Vitamin E (Vit E)0,13mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,02mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,13mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,04mg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Cryptoxanthin, beta 214mcg
Folate, food 5mcg
Lutein + zeaxanthin 166mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 11mg
Arginine 34mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)53mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)24mg
Cystine 4mg
Glycine 7mg
Histidine 2mg
Isoleucine 5mg
Leucine 10mg
Lysine 7mg
Methionine 2mg
Phenylalanine 6mg
Proline 31mg
Serine 9mg
Threonine 6mg
Tryptophan 1mg
Tyrosine 3mg
Valine 8mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g nước quít tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng25 kcal 2.000 kcal 1,3%
Chất đạm0,4 g 50 g 0,8%
Carbohydrat5,3 g 325 g 1,6%
Đường tổng số9,9 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,2 g 56 g 0,4%
Natri1 mg 2.000 mg 0,1%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu nước quít tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng25 kcal
Chất đạm0,4 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)5,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,2 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri1 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Nước quít tươi bao nhiêu calo?

100 g nước quít tươi cung cấp 25 kcal, tương đương 1.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ nước quít tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Nước quít tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 14 thực phẩm cùng nhóm nước giải khát trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nước quít tươi có photpho đứng thứ 3/14, canxi đứng thứ 4/17.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm nước giải khát hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ