Giá trị dinh dưỡng của Nước ép dưa hấu

Juice, watermelon

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nước ép dưa hấu thuộc nhóm nước giải khát trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 14047, có 38 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 34 kcal.

34kcal
Năng lượng
0,61g
Chất đạm
0,15g
Chất béo
7,55g
Bột đường

Vị trí trong nhóm nước giải khát

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nước ép dưa hấu nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kẽm0,1 mg2 / 12Thực phẩm giàu kẽm
Vitamin B60,05 mg2 / 8Thực phẩm giàu vitamin b6

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 38 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)34kcal
Chất đạm (Protein)0,61g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,15g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7,55g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,4g
Nước (Water)91,45g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)6,2g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)7mg
Sắt (Fe)0,24mg
Kẽm (Zn)0,1mg
Natri (Na)1mg
Kali (K)112mg
Magie (Mg)10mg
Photpho (P)11mg
Đồng (Cu)0,04mg
Selen (Se)0,4mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)28mcg
Beta-caroten (ß-carotene)303mcg
Vitamin C (Vit C)8,1mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,02mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,18mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,05mg
Folate tổng số (Folate, total)3mcg
Cryptoxanthin, beta 78mcg
Folate, DFE 3mcg
Folate, food 3mcg
Tocopherol, alpha 0,05mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,05g
C10:0 0g
C12:0 0g
C16:0 0,01g
C18:0 0,01g
C18:1 undifferentiated 0,04g
C18:2 undifferentiated 0,05g

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 4,1mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g nước ép dưa hấu với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng34 kcal 2.000 kcal 1,7%
Chất đạm0,61 g 50 g 1,2%
Carbohydrat7,55 g 325 g 2,3%
Đường tổng số6,2 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,15 g 56 g 0,3%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri1 mg 2.000 mg 0,1%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu nước ép dưa hấu được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng34 kcal
Chất đạm0,61 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)7,55 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,15 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri1 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Nước ép dưa hấu”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Nước ép dưa hấuChè, các loại giải khát85,1 kcal12

Câu hỏi thường gặp

Nước ép dưa hấu bao nhiêu calo?

100 g nước ép dưa hấu cung cấp 34 kcal, tương đương 1.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ nước ép dưa hấu phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Nước ép dưa hấu có giàu dinh dưỡng không?

So với 12 thực phẩm cùng nhóm nước giải khát trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nước ép dưa hấu có kẽm đứng thứ 2/12, vitamin b6 đứng thứ 2/8.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm nước giải khát hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ