Giá trị dinh dưỡng của Khoai sọ, tươi

Taro tuber, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Khoai sọ, tươi thuộc nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 2013, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 119 kcal.

119kcal
Năng lượng
1,8g
Chất đạm
0,1g
Chất béo
27,7g
Bột đường

Vị trí trong nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, khoai sọ, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin E2,38 mg2 / 13Thực phẩm giàu vitamin e
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,03 g2 / 13Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,06 g3 / 13Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Kali448 mg5 / 17Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)119kcal
Chất đạm (Protein)1,8g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)27,7g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,2g
Nước (Water)69g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,4g

Chất khoáng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)45mg
Sắt (Fe)1,5mg
Natri (Na)10mg
Kali (K)448mg
Magie (Mg)33mg
Photpho (P)75mg
Mangan (Mn)0,38mg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)3,75mcg
Beta-caroten (ß-carotene)35mcg
Vitamin C (Vit C)4mg
Vitamin E (Vit E)2,38mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,3mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,28mg
Folate tổng số (Folate, total)22mcg
Cryptoxanthin, beta 20mcg
Folate, food 22mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 40mg
Arginine 140mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)180mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)80mg
Cystine 17mg
Glycine 68mg
Histidine 30mg
Isoleucine 70mg
Leucine 150mg
Lysine 70mg
Methionine 10mg
Phenylalanine 90mg
Proline 61mg
Serine 110mg
Threonine 80mg
Tryptophan 20mg
Tyrosine 54mg
Valine 90mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,08g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,06g
C16:0 0,04g
C18:0 0,01g
C18:1 c 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g khoai sọ, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng119 kcal 2.000 kcal 6,0%
Chất đạm1,8 g 50 g 3,6%
Carbohydrat27,7 g 325 g 8,5%
Chất béo0,1 g 56 g 0,2%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri10 mg 2.000 mg 0,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu khoai sọ, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng119 kcal
Chất đạm1,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)27,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,1 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri10 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Khoai sọ, tươi bao nhiêu calo?

100 g khoai sọ, tươi cung cấp 119 kcal, tương đương 6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ khoai sọ, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Khoai sọ, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 13 thực phẩm cùng nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, khoai sọ, tươi có vitamin e đứng thứ 2/13, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 2/13, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 3/13.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Củ ấu, tươi119 kcal16
Khoai lang nghệ, tươi119 kcal37
Khoai sọ, luộc121 kcal52
Khoai lang, luộc122 kcal54
Khoai lang, tươi124 kcal55
Khoai môn, tươi113 kcal14
Củ dong, tươi129 kcal11
Củ dong luộc131 kcal11
Khoai nước, tươi106 kcal11
Củ cái, tươi134 kcal49
Khoai tây, luộc104 kcal55
Củ từ luộc99 kcal13

Xem toàn bộ nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ