Giá trị dinh dưỡng của Khoai lang, luộc

Sweet potato, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Khoai lang, luộc thuộc nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 2008002, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 122 kcal.

122kcal
Năng lượng
0,78g
Chất đạm
0,2g
Chất béo
29,22g
Bột đường

Vị trí trong nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, khoai lang, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Magie197,06 mg4 / 17Thực phẩm giàu magie

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)122kcal
Chất đạm (Protein)0,78g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,2g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)29,22g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,27g
Nước (Water)68,63g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,18g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)33,33mg
Sắt (Fe)0,98mg
Kẽm (Zn)0,2mg
Natri (Na)30,39mg
Kali (K)205,88mg
Magie (Mg)197,06mg
Photpho (P)48,43mg
Đồng (Cu)0,25mg
Mangan (Mn)0,38mg
Selen (Se)6,96mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)12,25mcg
Beta-caroten (ß-carotene)147,06mcg
Vitamin C (Vit C)22,55mg
Vitamin E (Vit E)0,25mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,76mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,35mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,47mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,12mg
Folate tổng số (Folate, total)5,39mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,06mg
Arginine 0,03mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,17mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,14mg
Cystine 0,01mg
Glycine 0,04mg
Histidine 0,01mg
Isoleucine 0,03mg
Leucine 0,04mg
Lysine 0,03mg
Methionine 0,01mg
Phenylalanine 0,04mg
Proline 0,03mg
Serine 0,05mg
Threonine 0,04mg
Tryptophan 0mg
Tyrosine 0,05mg
Valine 0,03mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,01g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,01g
C16:0 0,02g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g khoai lang, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng122 kcal 2.000 kcal 6,1%
Chất đạm0,78 g 50 g 1,6%
Carbohydrat29,22 g 325 g 9,0%
Chất béo0,2 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,02 g 20 g 0,1%
Natri30,39 mg 2.000 mg 1,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu khoai lang, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng122 kcal
Chất đạm0,78 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)29,22 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,2 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri30,39 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Khoai lang, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Khoai lang luộcCác món khác707,1 kcal12

Câu hỏi thường gặp

Khoai lang, luộc bao nhiêu calo?

100 g khoai lang, luộc cung cấp 122 kcal, tương đương 6.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ khoai lang, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Khoai lang, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 17 thực phẩm cùng nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, khoai lang, luộc có magie đứng thứ 4/17.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Khoai sọ, luộc121 kcal52
Khoai lang, tươi124 kcal55
Khoai sọ, tươi119 kcal53
Củ ấu, tươi119 kcal16
Khoai lang nghệ, tươi119 kcal37
Củ dong, tươi129 kcal11
Củ dong luộc131 kcal11
Khoai môn, tươi113 kcal14
Củ cái, tươi134 kcal49
Khoai nước, tươi106 kcal11
Khoai tây, luộc104 kcal55
Củ từ luộc99 kcal13

Xem toàn bộ nhóm khoai củ và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ