Giá trị dinh dưỡng của Dạ dày bò, tươi

Beef, stomach, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Dạ dày bò, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7033, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 97 kcal.

97kcal
Năng lượng
14,8g
Chất đạm
4,2g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, dạ dày bò, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Canxi150 mg2 / 130Thực phẩm giàu canxi

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)97kcal
Chất đạm (Protein)14,8g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,2g
Nước (Water)80,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,5g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)150mg
Sắt (Fe)0,9mg
Kẽm (Zn)1,42mg
Natri (Na)97mg
Kali (K)67mg
Magie (Mg)13mg
Photpho (P)85mg
Đồng (Cu)0,07mg
Mangan (Mn)0,09mg
Selen (Se)12,5mcg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin E (Vit E)0,09mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,2mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,6mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,23mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,01mg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Folate, food 5mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 784mg
Arginine 821mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)989mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.754mg
Cystine 149mg
Glycine 1.213mg
Histidine 336mg
Isoleucine 467mg
Leucine 784mg
Lysine 933mg
Methionine 280mg
Phenylalanine 448mg
Proline 989mg
Serine 579mg
Threonine 504mg
Tryptophan 149mg
Tyrosine 336mg
Valine 579mg

Acid béo (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,29g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,53g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,18g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,64g
C16:1 c 0,09g
C17:0 0,08g
C18:0 0,46g
C18:1 c 1,41g
C20:0 0g
C20:4 n-6 0,05g
C22:0 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g dạ dày bò, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng97 kcal 2.000 kcal 4,9%
Chất đạm14,8 g 50 g 29,6%
Chất béo4,2 g 56 g 7,5%
Chất béo bão hòa1,29 g 20 g 6,5%
Natri97 mg 2.000 mg 4,9%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu dạ dày bò, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng97 kcal
Chất đạm14,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo4,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri97 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Dạ dày bò, tươi bao nhiêu calo?

100 g dạ dày bò, tươi cung cấp 97 kcal, tương đương 4.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ dạ dày bò, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Dạ dày bò, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 130 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, dạ dày bò, tươi có canxi đứng thứ 2/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ