Đuôi lợn luộc bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Boiled pork tail

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đuôi lợn luộc — giá trị dinh dưỡng
Đuôi lợn luộc — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Đuôi lợn luộc thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 374 kcal cùng 9 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

374Kcal
Năng lượng
8,6g
Chất đạm
37,7g
Chất béo

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)374Kcal
Chất đạm (Protein)8,6g
Chất béo (Lipid)37,7g

Chất khoáng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)14mg
Sắt (Iron)0,8mg
Kẽm (Zinc)1,8mg
Natri (Sodium)50,4mg
Kali 279mg

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 77,6mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g374 Kcal8,6 g37,7 g50,4 mg
200 g748 Kcal17,2 g75,4 g100,8 mg
300 g1.122 Kcal25,8 g113,1 g151,2 mg

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đuôi lợn luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng374 Kcal 2.000 kcal 18,7%
Chất đạm8,6 g 50 g 17,2%
Chất béo37,7 g 56 g 67,3%
Natri50,4 mg 2.000 mg 2,5%

Câu hỏi thường gặp

Đuôi lợn luộc bao nhiêu calo?

100 g đuôi lợn luộc cung cấp 374 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 18.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Chim cút quay lá mắc mật (4 con)373,7 kcal13
Khoai lang chiên376,8 kcal12
Gan xào giá370 kcal14
Canh chân giò nấu măng370 kcal14
Chả lợn mỡ367,2 kcal14
Canh khoai sọ nấu xương, rau rút384 kcal13
Chim câu nướng363 kcal14
Quả xoài dầm360,7 kcal11
Lươn xào sả ớt358 kcal10
Cá trê nướng396 kcal14
Bánh bỏng gạo398,9 kcal11
Ngô nướng400,6 kcal12

Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ