Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

78 dòng giá24 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Xuyên

78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.340.0002.604.0001.562.000937.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến | Đoạn 1
Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Giáp đất Chi nhánh Ngân Hàng → Công văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) → Hết đất Chi nhánh Ngán Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Giáp đất Chi nhánh Ngân Hàng → Công văn phòng Mỏ Than Núi Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
Quốc lộ 37 → Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Ngã 3 đầu Tiên
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
Quốc lộ 37 → Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2mĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất thương mại, dịch vụ950.000570.000342.000205.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2mĐất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường <3mĐất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường <3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Thịnh → Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống → Kiot Xăng Dầu Số 16
Đất thương mại, dịch vụ4.340.0002.604.0001.562.000937.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Cầu Trà → Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) → Cầu Trà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3) → Cầu Trà
Đất thương mại, dịch vụ3.850.0002.310.0001.386.000832.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) → Hết đất Chi nhánh Ngán Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Thịnh → Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến | Đoạn 1
Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến | Đoạn 1
Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng) → Hết đất Chi nhánh Ngán Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Cổng văn phòng Mỏ than Núi Hồng → Đường rẽ vào Bàn Cân
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Cổng văn phòng Mỏ than Núi Hồng → Đường rẽ vào Bàn Cân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Cổng văn phòng Mỏ than Núi Hồng → Đường rẽ vào Bàn Cân
Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1
Quốc lộ 37 (dốc Mon) → Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng: Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M về 2 Phía
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5
Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M → Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9
Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố) → Hồ Khuân Nanh
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
Quốc lộ 37 (xóm Giữa) → Ngã 3 xóm Khuôn Muống
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) → Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Đường rẽ vào Bàn Cân → Núi Đá Vôi (xóm Cây Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
Quốc lộ 37 (Cây Đa 1) → Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi) → Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 |
Đường rẽ vào Bàn Cân → Núi Đá Vôi (xóm Cây Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
Quốc lộ 37 → Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất ở1.350.000810.000486.000292.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Xuyên

Giá VT1 cao nhất
6.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.470.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
78
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Phú Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Xuyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp254.340.000420.000
Đất thương mại, dịch vụ254.340.000420.000
Đất ở226.200.000600.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất rừng sản xuất127.00027.000

Xã Phú Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Xuyên đứng thứ 37 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Xuyên

Mã bưu chính (zip code)
24615
Doanh nghiệp trên địa bàn
56 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Xuyên gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Yên Lãng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Xuyên

20 tuyến đường tại Xã Phú Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường <3m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 |
10 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Xuyên

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Xuyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Xuyên là 6.200.000 đồng/m², thấp nhất 27.000 đồng/m², trung vị 1.470.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phú Xuyên xếp thứ 37 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Xuyên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Xuyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Xuyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.