Bảng giá đất Xã La Hiên, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã La Hiên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã La Hiên

95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã La Hiên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 1B | Đoạn 5Km124/H4 → Km124/H6Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 5Km124/H4 → Km124/H6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2Km0/H1 +50 → Km0/H3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 4Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4 Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai) → Km122/H3 (Cầu Quýt)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 9 Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ) → Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ Quốc Lộ 1B |Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ (cũ) → Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5Km1/H4 → Km6/H6Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5Km1/H4 → Km6/H6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Trục phụ Quốc Lộ 1B |Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
Trục phụ Quốc Lộ 1B |Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200mĐất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 7Km124/H8 → Km 125Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9Km125/H3 (cầu La Hiên) → Km125/H5Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10Km125/H5 → Km125/H5Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 6Km124/H6 → Km124/H8Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 7Km124/H8 → Km 125Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9Km125/H3 (cầu La Hiên) → Km125/H5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 7Km124/H8 → Km 125Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9Km125/H3 (cầu La Hiên) → Km125/H5Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2Km0/H1 +50 → Km0/H3Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km125/H7 → Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10Km125/H5 → Km125/H5Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 6Km124/H6 → Km124/H8Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10Km125/H5 → Km125/H5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 6Km124/H6 → Km124/H8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 4Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 5Km124/H4 → Km124/H6Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km125/H7 → Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2Km0/H1 +50 → Km0/H3Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km122/H3 (Cầu Quýt) → Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên)Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 4Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 13Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên) → Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000

Mặt bằng giá đất Xã La Hiên

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000
đồng/m²
Số dòng giá
95
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã La Hiên, giá VT2 bình quân bằng 61,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã La Hiên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp325.250.000170.000
Đất ở317.500.000240.000
Đất thương mại, dịch vụ285.250.000170.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản150.00050.000
Đất rừng sản xuất114.00014.000

Xã La Hiên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã La Hiên đứng thứ 34 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã La Hiên

Mã bưu chính (zip code)
24314
Doanh nghiệp trên địa bàn
46 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã La Hiên gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cúc Đường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã La Hiên

27 tuyến đường tại Xã La Hiên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5m
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
4 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Trục phụ Quốc Lộ 1B |
4 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã La Hiên

Giá đất cao nhất tại Xã La Hiên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã La Hiên là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 14.000 đồng/m², trung vị 1.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã La Hiên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã La Hiên xếp thứ 34 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã La Hiên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã La Hiên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã La Hiên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ