Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 6 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | — |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.766.000 | 9.761.000 | 8.581.000 | 7.391.000 | — |
| Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Kim Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 | — |
| Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 | — |
| Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | — |
| Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | — |
| Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | — |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | — |
| Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | — |
| Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.046.000 | 9.270.000 | 7.374.000 | 6.716.000 | — |
| Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Thép Mới Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
| Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 | — |
Tại Khu Vực 6, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136 | 30.225.000 | 7.791.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 136 | 43.699.000 | 11.089.000 |
| Đất ở | 136 | 127.761.000 | 32.545.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 6 đứng thứ 6 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 6. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
119 tuyến đường tại Khu Vực 6 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .