Đơn giá đất tuyến Thạch Bàn thuộc Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất ở | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 | — |
| nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất ở | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 | — |
| nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | — |
| nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | — |
Tại tuyến Thạch Bàn, giá VT2 bình quân bằng 63,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 66.404.000 | 44.437.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 22.499.000 | 15.162.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 15.904.000 | 10.689.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thạch Bàn đứng thứ 49 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 6.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 6 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .