Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch ĐằngChân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Đỗ QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hoàng Minh ThảoVõ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hoàng Minh GiámĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Nguyễn Văn ViênCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Trần Quốc HoànĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Trần Quý KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Trương Công GiaiĐầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây40m | Đất ở | 106.860.000 | 59.660.000 | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)40m | Đất ở | 106.860.000 | 59.660.000 | — | — |
| Trung HòaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Lê Trọng TấnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Nguyễn Bá KhoảnNgã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Doãn KhuêTừ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Dịch VọngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đêĐường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Thâm TâmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Thọ ThápĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Trần Kim XuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Phùng Chí KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Nguyễn Xuân LinhNgã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Nguyễn Vĩnh BảoTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Nguyễn TuânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Vũ Trọng PhụngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Xuân TảoCho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Xuân QuỳnhNgã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Học PhiNgã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Lê Văn ThiêmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hoàng SâmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Nguyễn KhangĐường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất ở | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Trần Quốc VượngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Định CôngGiải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất ở | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Dịch Vọng HậuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Khu đô thị Nam Thăng Long40,0m | Đất ở | 99.009.000 | 55.319.000 | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)40,0m | Đất ở | 99.009.000 | 55.319.000 | — | — |
| Tú MỡĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Trương ĐịnhCầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Vương Thừa VũĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Nguyễn Ngọc VũĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Nguyễn Ngọc NạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Nguyễn Quốc TrịĐầu đường → Tú Mỡ | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Tam TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Trần CungHoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .