Đơn giá đất tuyến Đường Nội Bài thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất ở | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | — |
| Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | — |
| Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
Tại tuyến Đường Nội Bài, giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 17.500.000 | 17.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.381.000 | 6.381.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.129.000 | 4.129.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nội Bài đứng thứ 14 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .