Giá đất Quốc lộ 2, Khu Vực 17

Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 2 thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

9 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 2

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc lộ 2, Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi Đất ở17.500.00013.070.00010.350.0009.500.000
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài Đất ở15.180.00011.550.0009.130.0008.410.000
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi Đất thương mại, dịch vụ6.441.0004.765.0003.476.0002.686.000
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội Đất thương mại, dịch vụ6.162.0004.601.0003.357.0002.595.000
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài Đất thương mại, dịch vụ5.477.0004.090.0002.984.0002.306.000
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.129.0003.083.0002.325.0001.796.000
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.987.0002.977.0002.246.0001.735.000
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.544.0002.646.0001.996.0001.542.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 2

Giá VT1 cao nhất
17.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.162.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.544.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Quốc lộ 2, giá VT2 bình quân bằng 74,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc lộ 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở317.500.00015.180.000
Đất thương mại, dịch vụ36.441.0005.477.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.129.0003.544.000

Quốc lộ 2 đứng thứ mấy trong Khu Vực 17

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 2 đứng thứ 11 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.

Tra tiếp trong Khu Vực 17 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường 14
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường 35
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Đường 131
6 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
6 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Đa Phúc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Đền Sóc
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Dược Hạ
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Khuông Việt
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Lưu Nhân Chú
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Ngô Chi Lan
3 dòng · VT1 tới 30.240.000 đ/m²
Đường Nội Bài
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Núi Đôi
6 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3
12 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Thân Nhân Chung
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc lộ 2

Giá đất đường Quốc lộ 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc lộ 2 tại Khu Vực 17 có giá VT1 cao nhất 17.500.000 đồng/m² và thấp nhất 3.544.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc lộ 2 có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 17 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 2 đứng thứ 11 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.