Giá đất Đường Đa Phúc, Khu Vực 17

Đơn giá đất tuyến Đường Đa Phúc thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Đa Phúc

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Đa Phúc, Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở26.050.00018.040.00014.080.00012.880.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ9.021.0006.409.0004.108.0003.760.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.836.0004.147.0002.618.0002.300.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Đa Phúc

Giá VT1 cao nhất
26.050.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.021.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.836.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Đa Phúc, giá VT2 bình quân bằng 70,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Đa Phúc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở126.050.00026.050.000
Đất thương mại, dịch vụ19.021.0009.021.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.836.0005.836.000

Đường Đa Phúc đứng thứ mấy trong Khu Vực 17

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đa Phúc đứng thứ 8 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.

Tra tiếp trong Khu Vực 17 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
7 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường 14
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường 35
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Đường 131
6 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
6 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Đền Sóc
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Dược Hạ
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Khuông Việt
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Lưu Nhân Chú
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Ngô Chi Lan
3 dòng · VT1 tới 30.240.000 đ/m²
Đường Nội Bài
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Núi Đôi
6 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3
12 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Thân Nhân Chung
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Trần Thị Bắc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Đa Phúc

Giá đất đường Đường Đa Phúc là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Đa Phúc tại Khu Vực 17 có giá VT1 cao nhất 26.050.000 đồng/m² và thấp nhất 5.836.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Đa Phúc có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 17 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Đa Phúc đứng thứ 8 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.