Bảng giá đất Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

109 dòng giá89 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Mỹ

109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến Hàng Me
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải)
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến Hàng Me
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến Hàng Me
Bắt đầu từ cầu Út Duy → Đến cầu Cây Dương
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến cầu Ba Bồi
Bắt đầu từ cầu Bà Bồi → Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh
Đất ở tại nông thôn360.000
Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia → Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Đường Cây Dông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36
Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 → Đến cầu nhà bà Lù
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường ấp Hậu Bối I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ → Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường ấp 37
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn → Đến hết ranh đất nhà ông Lộc
Đất ở tại nông thôn340.000
Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu → Đến cầu ông Phạm Thanh Hải
Đất ở tại nông thôn340.000
Âp Nam Hưng
Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai → Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Trảng Bèo
Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch → Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi)
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Thanh Sơn
Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn → Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Mỹ Phú Nam
Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp → Đến kênh Thủy nông nội đồng
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1
Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia → Đến kênh 900
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Cây Dông Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót → Đến hết ranh đất nhà bà Lài
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Kênh HB 18
Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18) → Đến kênh HB 18 (cuối kênh)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Hậu Bối 2
Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh → Đến đầu cầu nhà ông Trường
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2
Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương → Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Hàng Me
Bắt đầu giáp cầu Ông Te → Đến cầu nhà ông Thành
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II
Bắt đầu từ nhà Bà Màu → Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường ấp Ninh Lợi
Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô) → Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1
Bắt đầu từ cầu Láng Tranh → Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường kênh ông Cò
Từ đầu kênh → Đến cuối kênh
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường ấp 22
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm → Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa
Bắt đầu từ nhà ông Đầy → Đến nhà ông Trưởng
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường ấp 21
Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) → Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường 18 - 19
Bắt đầu từ chùa Ấp 18 → Đến nhà ông Bét
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường 17 - 19
Bắt đầu từ Cầu Trâu → Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ Cầu Trường Học → Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Đồng Lớn 1
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang → Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng
Cầu bà Hai Huê → Đến tuyến kênh HB16
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến An Khoa - An Thành
Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành → Đến nhà ông Võ Văn Nam
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam
Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn → Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú)
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ tẻ Thanh Sơn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm → Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp Trà Co – Hậu Bối
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến → Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp Trà Co
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến → Đến đầu cầu Tư Quân
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp Thanh Sơn
Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối → Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp Cá Rô - 37
Bắt đầu từ cầu ông Cảnh → Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp 38
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen) → Đến hết ranh đất nhà ông Đèo
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến ấp 37
Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh → Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi)
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Minh Hòa
Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn → Đến giáp kênh HB
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến NT
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành → Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến NT
Bắt đầu từ cầu Ba Châu → Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Ninh Lợi
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy → Đến hết ranh đất nhà ông Chệl
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến xóm Trại
Đầu cầu nhà ông 3 Oai → Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường)
Đất ở tại nông thôn340.000
Ấp Cá Rô-ấp 36
Bắt đầu từ cầu Chùa → Đến cầu ông Ẩn
Đất ở tại nông thôn310.000
Ấp 36
Bắt đầu từ Miễu ấp 36 → Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm
Đất ở tại nông thôn310.000
Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38
Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành → Đến nhà ông Long
Đất ở tại nông thôn310.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Mỹ

Giá VT1 cao nhất
4.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
109
dòng
Số tuyến đường
89
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 109 dòng giá tại Xã Vĩnh Mỹ đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 4.600.000 đồng/m².

Xã Vĩnh Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Mỹ đứng thứ 25 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
97714
Doanh nghiệp trên địa bàn
145 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Mỹ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Minh DiệuXã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Mỹ B

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Mỹ

6 tuyến đường tại Xã Vĩnh Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Mỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Mỹ là 4.600.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Vĩnh Mỹ xếp thứ 25 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Mỹ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.