Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
65 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh Mười Bắt đầu từ cầu Cây Khô → Đến giáp Kênh giữa | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ → Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tây Ký Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định → Đến hết ranh đất ông Tượng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vôi Lớn Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyền kênh Giữa Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn → Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Mười Hai Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu → Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến rạch Bà AI Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng → Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên) Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn → Đến kinh Xáng Hòa Bình | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Nông Trường 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon → Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Nông Trường 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám → Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Chích Bắt đầu từ cầu Lung Chích → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 65 dòng giá tại Xã Vĩnh Lộc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.550.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 36 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .