Bảng giá đất Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

97 dòng giá72 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã U Minh

97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Kênh xã Thìn
Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam → Đến ranh đất ông Hồng Văn Vửng
Đất ở tại nông thôn270.000
Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại, bờ Nam → Đê Biển Tây
Đất ở tại nông thôn270.000
Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại, bờ Nam → Giáp xã Khánh Hòa cũ
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây
Kênh Xã Thìn, bờ Bắc → Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ
Đất ở tại nông thôn270.000
Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn
Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam → sông Cái Tàu
Đất ở tại nông thôn270.000
Kênh tuyến II (phía Nam)
Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)
Đầu kênh Mũi Chùi → Giáp ranh đất ông Nguyễn Hữu Tình
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Giồng Cát (Bờ Bắc)
Lộ Chà Là – Tiểu Dừa → Hết ranh đất ông Thái Hoàng Hên
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh chữ Đinh ( Bờ Nam)
Ngã ba Lung Vườn → Đầu kênh Sáu Nhiễu
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ Tây)
Giáp kênh Công nghiệp → Hết ranh đất ông Hà Văn Sol
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Khơ Me lớn
Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) → Hết ranh đất ông Danh Âm
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)
Cầu ngang Khánh Lâm → Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội cũ)
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Cựa Gà
Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam → Ngọn Cựa Gà, bờ Tây
Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến Lộ Khâu Bào
Ngã tư Kênh Lung Ngang → Giáp Bờ Đông Lung Khâu Bào
Đất ở tại nông thôn250.000
Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn
Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã) → Ngã ba Lung Vườn
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Xáng Ganh (phía Tây)
Kênh Hương Mai → Kênh Lung Ngang
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam)
Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng
Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Xáng Đứng
Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Giáp kênh Lung Ngang
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Tuổi Trẻ
Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)
Đầu lộ Kênh Cùng → Trường Võ Văn Tần
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)
Ngã 4 Lung Vườn → Chánh Bảy
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh 12 hộ (Bờ Tây)
Ngã 4 Lung Ngang → Ngã 4 chữ Đinh
Đất ở tại nông thôn230.000
Tuyến 10 hộ Cái Nước
Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn
Đất ở tại nông thôn230.000
Ngã tư rạch Dinh
Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam → Đê Biển Tây
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Tuyến II (Bờ Bắc)
Cầu kênh tuyến II → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Công nghiệp (Bờ Tây)
Đầu kênh Công Nghiệp → Giáp ranh đất ông Võ Văn Thắng
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Lung Ngang (Bờ Đông)
Đầu cầu kênh Lung Ngang → Ngã tư Lung Ngang
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh Kim Đài
Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông → (Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng
Đất ở tại nông thôn230.000
Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)
Giáp lộ Khánh Lâm → Ngã 3 ngọn Kim Đài
Đất ở tại nông thôn230.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Kênh Mương Chùa
Đầu cầu bắc ngang kênh Lung Ngang → Giáp bờ bao
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Lung Thầy Rồng
Ranh đất ông Trương Thành Đồng → Ngã tư kênh Chữ Đinh
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc)
Kênh Lung Vườn (cũ là Đất ông Ngô Văn Bé) → Kênh Lung Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn Hồng Phước)
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Chệt Buối (Bờ Nam)
Cầu kênh Hai Huỳnh → Giáp ranh xã Nguyễn Phích
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Bộ Bích (Bờ Nam)
Bờ Đông kênh Chệt Lèm → Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Cùng (Bờ Nam)
Kênh Ranh (cũ là: Đầu Kênh Cùng) → kênh Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Liệp)
Đất ở tại nông thôn210.000
Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc)
Ngã tư kênh Lung Thầy Rồng → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năng
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)
Kênh Thầy Rống (cũ là: Đất ông Thạch Na) → Kênh Hai Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc Lâm)
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Tuổi Trẻ (Bờ Bắc)
Ranh đất hộ ông Phạm Quốc Lil → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn210.000
Lộ kênh Lung Sen
Cầu kênh Lung Sen → Giáp lộ bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Xóm giữa Lung dày hang
Lộ Kênh Hương Mai → đất ông Lê Hiếu Kỳ
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Tuyến II (Bờ Nam)
Cầu kênh tuyến II → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Lung Bình Bát
Cầu Lung Bình Bát → Ngã Ba Kênh Hai Môn
Đất ở tại nông thôn210.000
Kênh Nam Đang (Bờ Nam)
Đầu kênh Kim Đài → Cầu Lung Bình Bát
Đất ở tại nông thôn210.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã U Minh

Giá VT1 cao nhất
650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
97
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 97 dòng giá tại Xã U Minh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 650.000 đồng/m².

Xã U Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã U Minh đứng thứ 64 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã U Minh

Mã bưu chính (zip code)
98314
Doanh nghiệp trên địa bàn
49 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã U Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Khánh HòaXã Khánh Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã U Minh

5 tuyến đường tại Xã U Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã U Minh

Giá đất cao nhất tại Xã U Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã U Minh là 650.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã U Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã U Minh xếp thứ 64 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã U Minh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã U Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã U Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.