Đơn giá đất tại Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
116 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ấp 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè) → Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 3 Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào) → Đến kênh Liên Doanh | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 4 giáp đường 19/5 Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) → Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 4 giáp đường 19/5 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) → Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng-Gành Hào Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền → Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 5 Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi → Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) → Đến bến phà Rạch Cóc | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8 (Hương Lộ) Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) → Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Ấp Thuận Điền Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu → Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Ấp Canh Điền Bắt đầu từ cầu Treo → Đến cầu Vinh Cậu | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 3 (01) Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) → Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Canh Điền Bắt đầu từ cầu Treo → Đến cầu Trung ương Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Canh Điền Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn → Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá ) | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Ấp Canh Điền Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu → Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Thuận Điền Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư → Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Thuận Điền Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) → Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh Giữa Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức → Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam → Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Điền Bắt đầu từ cầu Mười Chiến → Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) → Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn → Bến phà Vàm Xáng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đồng cóc, ấp Vinh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn → Đến hết ranh đất nhà ông Vui | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Kinh Trà Côn Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| khu vực 11 nhà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười → Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) → Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bà Tham Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên → Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Khai Hoang Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho → Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa → Đến bến phà Kênh Xáng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu → Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Nách ông Tường (đoạn cuối) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng → Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lô 6 - Tập đoàn dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội → Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1 Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn → Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) → Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm, ấp 4 Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 → Đến đường Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm, ấp 4 Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng → Đến đường nhà ông Quách Văn Túc | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm, Ấp 3 Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy → Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền → Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1 Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn → Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng , Ấp 2 Bắt đầu từ đường Ngọc Điền → Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xóm Rẫy Bắt đầu từ cầu Xóm Lá → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xóm Lá Bắt đầu từ cầu Xóm Lá → Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt → Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ông Nham (ấp An Điền) Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng → Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 116 dòng giá tại Xã Gành Hào đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 6.200.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gành Hào đứng thứ 18 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Gành Hào gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Xã Gành Hào có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .