Đơn giá đất tại Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) → Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông) | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Hy Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Tạ An Khương Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa → Cầu Lô 17 | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Đường Tô Thị Tẻ → Tạ An Khương | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Võ Thị Tươi Phan Thị Cúc → Đường Tạ An Khương | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng → Đường Tô Thị Tẻ | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ khác Đường 30/4 → Cầu Rạch Sao I | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi Đường 19/5 → Đường Số 6 | Đất ở tại nông thôn | 1.340.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thị Năm Đường Tô Thị Tẻ → Hết ranh Trường tiểu học | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên → Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường sau khu hành chính huyện cũ Đường Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) → Cầu Nhị Nguyệt | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 +151m → Đập Chóp Mao | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 → 150m về hướng Đập Chóp Mao | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển → Hết ranh trường tiểu học | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Lê Khắc Xương Trương Phùng Xuân → Cầu Giáp Nước | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 Đường 30/4 → Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường lộ nhựa dân hiến Đường 30/04 → Sông Rạch Sao | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thị Đẹt nối dài Đường 30/04 → Sông Rạch Sao | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường về Trung tâm xã Tân Tiến Cầu Lung Lắm → Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam) | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Mương Điều → Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Lô 14 → Cầu Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Phú Đập Chóp Mao → Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương → Đường Trương Phùng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1 Đường 30/4 → Hết ranh đất do Nhà nước quản lý | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương → Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Cầu Cả Bát → Hết lộ bê tông Lung U Minh | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Trương Phùng Xuân Cầu lô 18 (Khóm 5) → Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ô tô về trung tâm xã Kênh Lò Gạch → Ngã ba Lô 4 | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Cống Đá → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I → Cầu Rạch Sao II | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Lung Ứng | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ bê tông khóm 2 Cầu Tô Thị Tẻ → Hết lộ bê tông | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước) Cầu Lung Lắm → Hết lộ bê tông | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông) Đường Tô Thị Tẻ → Hết ranh đất ông Quốc | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cả Bát → Kênh Lò Gạch | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II → Cầu thầy Chương | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 1 → Về các hướng: 300m | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 → Về hướng Lô 1: 300m | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Dân cũ Ngã ba kênh Sáu Thước → Về các hướng: 300m | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Cầu Kinh Hàng Dừa → Cống Lung Gạo | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Bào Bèo | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Ngã Tư Ông Bỉnh → Cống đá | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Cống ấp 10 → Về hai bên cống: 300m | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao → Hướng về cầu Lung Gừa | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề → Nhà bà Trần Thị Cót | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 → Về hướng Đông: 300m | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương → Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Lung Ứng → Cầu Bào Vuông | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 108 dòng giá tại Xã Đầm Dơi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 13.650.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đầm Dơi đứng thứ 9 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đầm Dơi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Đầm Dơi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .