Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

108 dòng giá59 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đầm Dơi

108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phạm Học Oanh
Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) → Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
Đất ở tại nông thôn2.160.000
Trần Văn Hy
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
Đất ở tại nông thôn2.160.000
Tạ An Khương
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa → Cầu Lô 17
Đất ở tại nông thôn1.920.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Đường Tô Thị Tẻ → Tạ An Khương
Đất ở tại nông thôn1.680.000
Võ Thị Tươi
Phan Thị Cúc → Đường Tạ An Khương
Đất ở tại nông thôn1.680.000
Phan Thị Cúc
Phạm Thị Đồng → Đường Tô Thị Tẻ
Đất ở tại nông thôn1.680.000
Các tuyến lộ khác
Đường 30/4 → Cầu Rạch Sao I
Đất ở tại nông thôn1.440.000
Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi
Đường 19/5 → Đường Số 6
Đất ở tại nông thôn1.340.000
Nguyễn Thị Năm
Đường Tô Thị Tẻ → Hết ranh Trường tiểu học
Đất ở tại nông thôn1.260.000
Dương Thị Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên → Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường sau khu hành chính huyện cũ
Đường Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Xã Tân Duyệt cũ
Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) → Cầu Nhị Nguyệt
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 +151m → Đập Chóp Mao
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 → 150m về hướng Đập Chóp Mao
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Nguyễn Thị Cứ
Phan Ngọc Hiển → Hết ranh trường tiểu học
Đất ở tại nông thôn1.180.000
Lê Khắc Xương
Trương Phùng Xuân → Cầu Giáp Nước
Đất ở tại nông thôn1.030.000
Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4
Đường 30/4 → Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương
Đất ở tại nông thôn960.000
Đường lộ nhựa dân hiến
Đường 30/04 → Sông Rạch Sao
Đất ở tại nông thôn960.000
Đường Phan Thị Đẹt nối dài
Đường 30/04 → Sông Rạch Sao
Đất ở tại nông thôn960.000
Đường về Trung tâm xã Tân Tiến
Cầu Lung Lắm → Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
Đất ở tại nông thôn960.000
Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Mương Điều → Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)
Đất ở tại nông thôn900.000
Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Lô 14 → Cầu Kênh Tư
Đất ở tại nông thôn900.000
Đường Trần Văn Phú
Đập Chóp Mao → Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
Đất ở tại nông thôn720.000
Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa
Đường Tạ An Khương → Đường Trương Phùng Xuân
Đất ở tại nông thôn720.000
Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1
Đường 30/4 → Hết ranh đất do Nhà nước quản lý
Đất ở tại nông thôn720.000
Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương → Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam
Đất ở tại nông thôn660.000
Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Cầu Cả Bát → Hết lộ bê tông Lung U Minh
Đất ở tại nông thôn600.000
Trương Phùng Xuân
Cầu lô 18 (Khóm 5) → Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường ô tô về trung tâm xã
Kênh Lò Gạch → Ngã ba Lô 4
Đất ở tại nông thôn540.000
Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá → Về các hướng: 200m
Đất ở tại nông thôn500.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao I → Cầu Rạch Sao II
Đất ở tại nông thôn500.000
Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Lung Ứng
Đất ở tại nông thôn500.000
Lộ bê tông khóm 2
Cầu Tô Thị Tẻ → Hết lộ bê tông
Đất ở tại nông thôn480.000
Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)
Cầu Lung Lắm → Hết lộ bê tông
Đất ở tại nông thôn480.000
Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)
Đường Tô Thị Tẻ → Hết ranh đất ông Quốc
Đất ở tại nông thôn480.000
Đường ô tô về trung tâm xã
Cầu Cả Bát → Kênh Lò Gạch
Đất ở tại nông thôn480.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao II → Cầu thầy Chương
Đất ở tại nông thôn470.000
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 1 → Về các hướng: 300m
Đất ở tại nông thôn460.000
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 → Về hướng Lô 1: 300m
Đất ở tại nông thôn460.000
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba kênh Sáu Thước → Về các hướng: 300m
Đất ở tại nông thôn460.000
Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Kinh Hàng Dừa → Cống Lung Gạo
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Bào Bèo
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Ngã Tư Ông Bỉnh → Cống đá
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Cống ấp 10 → Về hai bên cống: 300m
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao → Hướng về cầu Lung Gừa
Đất ở tại nông thôn430.000
Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề → Nhà bà Trần Thị Cót
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 → Về hướng Đông: 300m
Đất ở tại nông thôn430.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Dương → Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y
Đất ở tại nông thôn430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Lung Ứng → Cầu Bào Vuông
Đất ở tại nông thôn420.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn400.000

Mặt bằng giá đất Xã Đầm Dơi

Giá VT1 cao nhất
13.650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.180.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
108
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 108 dòng giá tại Xã Đầm Dơi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 13.650.000 đồng/m².

Xã Đầm Dơi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đầm Dơi đứng thứ 9 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Đầm Dơi

Mã bưu chính (zip code)
98706
Doanh nghiệp trên địa bàn
159 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đầm Dơi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đầm DơiXã Tân DuyệtXã Tân Dân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đầm Dơi

10 tuyến đường tại Xã Đầm Dơi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đầm Dơi

Giá đất cao nhất tại Xã Đầm Dơi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đầm Dơi là 13.650.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 1.180.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đầm Dơi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Đầm Dơi xếp thứ 9 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đầm Dơi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đầm Dơi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đầm Dơi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.