Bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Cái Đôi Vàm

93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũCầu Kênh huyện ủy cũ → Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung) Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m → Cách đường Phan Ngọc Hiển 30mĐất ở tại nông thôn480.000
Kênh Lô 2 (phía Đông) Hết đất ông Lê Minh Nửa → Cầu Kênh Lô 2Đất ở tại nông thôn480.000
Kênh Lô 1 (phía Tây) Cầu JAPA → Cầu Nguyễn Thanh ĐạmĐất ở tại nông thôn480.000
Kênh Lô 1 (phía Đông) Cầu Kênh Lô 1 → Hết đất Ông Phan Văn SangĐất ở tại nông thôn480.000
HẻmHẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) → Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm LâmĐất ở tại nông thôn480.000
Đường Phan Ngọc Hiển Từ Cầu dự án → Kênh cơi 5Đất ở tại nông thôn480.000
Tuyến đường 2/9 Đường Phan Ngọc Hiển → Đường Dương Thị Cẩm VânĐất ở tại nông thôn470.000
Tuyến đường 26/3 Phan Ngọc Hiển → Dương Thị Cẩm VânĐất ở tại nông thôn470.000
Tuyến kênh Năm Nhung Phan Ngọc Hiển → Rạch Cái Đôi NhỏĐất ở tại nông thôn470.000
Lý Tự Trọng Tuyến đường 26/3 → Đường 30/04Đất ở tại nông thôn470.000
Khu hành chính xã mới Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại)Đất ở tại nông thôn470.000
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp Giáp sông Cái Đôi Vàm → Phan Ngọc HiểnĐất ở tại nông thôn470.000
Dương Thị Cẩm Vân Kinh Năm Nhung → Đường 26/03Đất ở tại nông thôn470.000
Tuyến đường 3/2 Đường Phan Ngọc Hiển → Đường Dương Thị Cẩm VânĐất ở tại nông thôn470.000
Tuyến đường 30/04 Đường Phan Ngọc Hiển → Đường Dương Thị Cẩm VânĐất ở tại nông thôn470.000
Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Kênh Năm Nhung → Đầu Kênh 90Đất ở tại nông thôn430.000
HẻmLộ hẻm Khóm 5 → Cầu Dự ánĐất ở tại nông thôn430.000
Kênh lô 2 Kênh Tập đoàn 34 → Cầu dự án lô 2Đất ở tại nông thôn430.000
Khu dân cư khóm 2Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) → Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)Đất ở tại nông thôn430.000
Khu trung tâm xã cũCầu UBND xã cũ → Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờĐất ở tại nông thôn430.000
Khu trung tâm xã cũCửa Gò Công → Trạm Y tếĐất ở tại nông thôn430.000
Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũPhan Ngọc Hiển (Vào 30m) → Cầu Cái Đôi NhỏĐất ở tại nông thôn430.000
Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũCầu Cái Đôi Nhỏ → Cầu Kênh Huyện ủyĐất ở tại nông thôn420.000
Kênh lô 2 Cầu dự án lô 2 → Hết ranh đất ông Ba NữaĐất ở tại nông thôn420.000
Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) → Đường vào cổng huyện độiĐất ở tại nông thôn400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m Đất ở tại nông thôn400.000
Đường Trần Văn Thời (nối dài) Đầu Kênh Lô 1 → Kênh Mỹ HưngĐất ở tại nông thôn400.000
Kênh Công Nghiệp Cầu Nguyễn Thanh Đạm → Cầu Kênh Lô 2Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến Kênh Rạch Dơi Đầu cầu Rạch Dơi → Cầu lộ cấp VIĐất ở tại nông thôn310.000
Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Cầu Dự án (Phía Tây) → Cầu Cái Đôi NhỏĐất ở tại nông thôn310.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn300.000
Khu tái định cư Gò Công Đất ở tại nông thôn280.000
Xóm Gò Công cũ Cầu Trắng → Hết lộ hiện hữuĐất ở tại nông thôn260.000
Kênh Tập Đoàn Đầu kênh Tập Đoàn → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn LùngĐất ở tại nông thôn250.000
Kênh 6 Hậu Đầu cầu Kênh 6 Hậu → Giáp Kênh 50Đất ở tại nông thôn250.000
Khu trung tâm xã cũGiáp Khu tái định cư → Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào LướiĐất ở tại nông thôn250.000
Tuyến lộ trong khu tái định cư Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Rạch Lạc Nhỏ → Cầu Cái Đôi NhỏĐất ở tại nông thôn250.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộĐất ở tại nông thôn250.000
Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao) Đất ở tại nông thôn250.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộĐất ở tại nông thôn200.000

Mặt bằng giá đất Xã Cái Đôi Vàm

Giá VT1 cao nhất
4.320.000
đồng/m²
Trung vị VT1
580.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
93
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 93 dòng giá tại Xã Cái Đôi Vàm đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 4.320.000 đồng/m².

Xã Cái Đôi Vàm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cái Đôi Vàm đứng thứ 27 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Cái Đôi Vàm

Mã bưu chính (zip code)
98507
Doanh nghiệp trên địa bàn
107 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cái Đôi Vàm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cái Đôi VàmXã Việt Khái

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cái Đôi Vàm

8 tuyến đường tại Xã Cái Đôi Vàm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cái Đôi Vàm

Giá đất cao nhất tại Xã Cái Đôi Vàm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm là 4.320.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 580.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cái Đôi Vàm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Cái Đôi Vàm xếp thứ 27 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cái Đôi Vàm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cái Đôi Vàm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ