Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứCấp đơn vịLoại hình đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055562Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá3Đơn vị quản lý hành chính1057357
1055563Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055573Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055574Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu 29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055575Tổng kho Dự trữ Nông Cống 29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055576Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh05/DT-QĐ4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055577Chi cục Dự trữ Nhà nước Đô Lương 52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055578Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung 29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055579Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh05/DT-QĐ3Đơn vị quản lý hành chính1057357
1055580Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn 52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055581Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoằng Hoá 29/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055562
1055600Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai25 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055601Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai186 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055602Kho bạc Nhà nước Kông Chro - Kho bạc Nhà nước Gia Lai186 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055603Kho bạc Nhà nước Krông Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai25 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055604Kho bạc Nhà nước Lưu Xá - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên1141 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1056485
1055605Kho bạc Nhà nước Chư Sê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai25 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055606Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai186 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055924
1055607Kho bạc Nhà nước Bình Thuận11 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055637
1055608Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận186 TC/QĐ/TCCB4Đơn vị quản lý hành chính1055637
1055609Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An1669/QĐ-BTC4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055610Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành 52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055611Tổng kho Dự trữ Cẩm Thạch - Chi cục Dự trữ Nghệ Tĩnh52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055612Tổng kho Dự trữ Quỳnh Lưu 52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055613Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055614Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055615Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch 35/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055617
1055616Tổng kho Dự trữ Can Lộc - Chi cục Dự trữ Nghệ Tĩnh52/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế1055579
1055617Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên22/1998/QĐ-CDTQG3Đơn vị quản lý hành chính1057357
1055636Kho bạc Nhà nước Bác ái - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận217/2000/QĐ-BTC4Đơn vị quản lý hành chính1055340

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ