1055580 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn
1055580 là mã của Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn trong danh mục cơ quan tài chính .
Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055580
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 52/1998/QĐ-CDTQG |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/05/1998 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055579 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Mã địa bàn | 17971 |
| Địa bàn | Xã Kim Liên |
| Địa chỉ | Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh)
- 1055576 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055577 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đô Lương
- 1055609 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An
- 1055610 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành
- 1055611 — Tổng kho Dự trữ Cẩm Thạch - Chi cục Dự trữ Nghệ Tĩnh
- 1055612 — Tổng kho Dự trữ Quỳnh Lưu
- 1055613 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức
- 1055614 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh
- 1055616 — Tổng kho Dự trữ Can Lộc - Chi cục Dự trữ Nghệ Tĩnh
- 1055648 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
