1055562 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
1055562 là mã của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá trong danh mục cơ quan tài chính .
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055562
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057357 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Mã địa bàn | 14797 |
| Địa bàn | Phường Hạc Thành |
| Địa chỉ | Số 572 Đường Nguyễn Trãi, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hạc Thành)
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055559 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055784 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1056038 — Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X
- 1056041 — Thuế Tỉnh Thanh Hóa
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1145566 — Thuế tỉnh Thanh Hóa
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước)
- 1055579 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055665 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
- 1057028 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ
- 1057032 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
- 1057284 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
